VOCABULARY
|
Words |
Type |
Pronunciation |
Meaning |
||||
|
belong to |
v |
/bɪ’lɒŋ tə/ |
thuộc về |
||||
|
E.g. Does this house belong to Mr. Winter? (Ngôi nhà này có phải của ông Winter không?) |
|||||||
|
benefit |
n, v |
/’benɪfɪt/ |
lợi ích; được lợi, giúp ích cho |
||||
|
E.g. People would benefit greatly from a pollution-free vehicle. (Con người sẽ được hưởng rất nhiều lợi ích từ phương tiện không ô nhiễm.) |
|||||||
|
bug |
n |
/bʌg/ |
con bọ |
||||
|
E.g. I’ve caught a bug. (Tôi vừa bắt được một con bọ.) |
|||||||
|
cardboard |
n |
/’kɑ:dbɔ:d/ |
bìa các tông |
||||
|
E.g. We can use cardboard to make a cat house. (Chúng ta có thể dùng bìa các tông để làm một căn nhà cho mèo.) |
|||||||
|
dollhouse |
n |
/’dɒlhaʊs/ |
nhà búp bê |
||||
|
E.g. She is building a dollhouse. (Cô ấy đang xây một căn nhà búp bê.) |
|||||||
|
gardening |
V, n |
/’gɑ:dənɪŋ/ |
làm vườn |
||||
|
E.g. Doing gardening is an interesting hobby. (Làm vườn là một sở thích thú vị.) |
|||||||
|
glue |
n |
/glu:/ |
keo dán, hồ dán |
||||
|
E.g. He joined two blocks of wood with glue. (Anh ta ghép hai khối gỗ bằng keo.) |
|||||||
|
horse riding |
n |
/hɔ:rs ‘raɪdɪŋ/ |
cưỡi ngựa |
||||
|
E.g. Her hobbies are people-watching and horse riding. (Sở thích của cô ấy là nhìn dòng người qua lại và cưỡi ngựa.) |
|||||||
|
insect |
n |
/’msekt/ |
côn trùng |
||||
|
E.g. He has a collection of rare insect specimens. (Ông ấy có một bộ sưu tập các mẫu côn trùng quý hiếm.) |
|||||||
|
jogging |
n |
/’dʒɑ:gɪŋ/ |
chạy bộ thư giãn |
||||
|
E.g. She goes jogging every morning. (Cô ấy chạy bộ mỗi sáng.) |
|||||||
|
making models |
phr |
/’meɪkɪŋ ‘mɑ:dlz/ |
làm mô hình |
||||
|
E.g. Her hobby is making models. (Sở thích của cô ấy là làm mô hình.) |
|||||||
|
maturity |
n |
/mə’tʊrəti/ |
sự trưởng thành |
||||
|
E.g. His performance was full of maturity and poise. (Màn trình diễn của anh ấy đầy trưởng thành và đĩnh đạc.) |
|||||||
|
patient |
adj |
/’peɪʃnt/ |
kiên nhẫn |
||||
|
E.g. She is a patient girl. (Cô ấy là một cô gái kiên nhẫn.) |
|||||||
|
popular |
adj |
/’pɑ:pjələr/ |
được nhiều người yêu thích, phổ biến |
||||
|
E.g. Football is one of the most popular sports in the world. (Bóng đá là một trong những môn thể thao phổ biến nhất trên thế giới.) |
|||||||
|
responsibility |
n |
/rɪ,spa:nsə’bɪləti/ |
sự chịu trách nhiệm |
||||
|
E.g. It’s my responsibility to ensure the project finishes on time. (Tôi có trách nhiệm đảm bảo công việc hoàn thành đúng thời hạn.) |
|||||||
|
set |
v |
/set/ |
(mặt trời) lặn |
||||
|
E.g. The sun is setting. (Mặt trời đang lặn.) |
|||||||
|
stress |
n |
/stres/ |
sự căng thẳng |
||||
|
E.g. She felt stress before the entrance exam. (Cô ấy cảm thấy căng thẳng trước kì thi.) |
|||||||
|
take on |
phr |
/teɪk ɑ:n/ |
nhận thêm, thuê, mướn |
|
|||
|
E.g. Our store takes on extra employees during Christmas. (Cửa hàng của chúng tôi thuê thêm một vài nhân viên trong suốt dịp Giáng Sinh.) |
|
||||||
|
unusual |
adj |
/ʌn’ju:ʒuəl/ |
khác thường, hiếm, lạ |
|
|||
|
E.g. Carving eggshells is an unusual hobby. (Điêu khắc vỏ trứng là một sở thích lạ.) |
|
||||||
|
valuable |
adj |
/’væljuəbl/ |
quý giá |
|
|||
|
E.g. There are many valuable things in this museum. (Có rất nhiều thứ quý giá trong bảo tàng này.) |
|
||||||
|
yoga |
n |
/’jθʊgə/ |
yoga |
|
|||
|
E.g. Kate is doing yoga. (Kate đang tập yoga.) |
|
||||||
Some common hobbies (Tên một vài sở thích phổ biến)
|
Words |
Type |
Pronunciation |
Meaning |
|
to collect teddy bear |
v phr |
/kə’lekt ‘tedi beə(r) / |
sưu tầm gấu bông |
|
to go to the cinema |
v phr |
/gəʊ tə ðə ‘sinəmə/ |
đi xem phim |
|
to hang out with friends |
v phr |
/hæŋ aʊt wɪð frendz/ |
đi chơi với bạn bè |
|
to chat with friends |
v phr |
/tʃæt wɪð frendz/ |
nói chuyện với bạn |
|
to walk the dog |
v phr |
/wɔ:k ðə dɒg/ |
dắt chó đi dạo |
|
to collect stamps |
v phr |
/kə’lekt stæmps/ |
sưu tầm tem |
|
to play chess |
v phr |
/pleɪ tʃes/ |
chơi cờ vua |
|
to do sports |
v phr |
/du: spɔ:ts/ |
chơi thể thao |
|
to play computer games |
v phr |
/pleɪ kəm’pju:tə(r) geɪmz/ |
chơi game |
|
to go shopping |
v phr |
/gəʊ ‘ʃɒpɪŋ/ |
đi mua sắm |
|
to watch television |
v phr |
/wɒʧ ‘telɪvɪʒn/ |
xem tivi |
|
to listen to music |
v phr |
/’lɪsn tə ‘mju:zɪk/ |
nghe nhạc |
|
to play the guitar |
v phr |
/pleɪ ðə gɪ’tɑ:(r)/ |
chơi ghi-ta |
|
to play the violin |
v phr |
/pleɪ ðə vaɪə’lɪn/ |
chơi violin |
|
cycling |
n |
/’saɪklɪŋ/ |
đạp xe |
|
gardening |
n |
/’gɑ:dənɪŋ/ |
làm vườn |
|
painting |
n |
/’pemtɪŋ/ |
vẽ tranh |
|
going camping |
v phr |
/’gəʊɪŋ ‘kæmpɪŋ/ |
cắm trại |
|
skating |
n |
/’skeɪtɪŋ/ |
trượt băng/trượt pa-tanh |
|
bird-watching |
n |
/’bɜ:dwɒʧɪŋ/ |
ngắm chim |
|
cooking |
n |
/’kʊkɪŋ/ |
nấu ăn |
|
arranging flowers |
n |
/ə’reɪndʒɪŋ ‘flaʊəz/ |
cắm hoa |
|
walking |
n |
/’wɔ:kɪŋ/ |
đi bộ |
|
dancing |
n |
/’dænsɪŋ/ |
khiêu vũ |
WORD FORMATION
|
Words |
Meaning |
Related words |
||
|
benefit (n) |
lợi ích |
beneficial (adj) |
beneficially (adv) |
|
|
benefit (v) |
beneficiary (n) |
|||
|
glue (n) |
keo, hồ dán |
glue (v) |
|
|
|
insect(n) |
côn trùng |
insecticidal (adj) |
insecticide (n) |
|
|
jogging (n) |
chạy bộ thư giãn |
jog (v) |
jogger(n) |
|
|
maturity (n) |
sự trưởng thành |
mature (adj) |
maturely (adv) |
|
|
mature (v) |
maturational (adj) |
|||
|
maturation (n) |
|
|||
|
patient [adj] |
kiên nhẫn |
patient (n) |
patiently (adv) |
|
|
patience (n) |
|
|||
|
popular (adj) |
được nhiều người yêu thích, phổ biến |
popularity (n) |
|
|
|
responsibility (n) |
sự chịu trách nhiệm |
respond (v) |
response(n) |
|
|
responsible (adj) |
responsibly (adv) |
|||
|
responsive (adj) |
responsively (adv) |
|||
|
stress (n) |
sự căng thẳng |
stressful (adj) |
stress (v) |
|
|
stressed(adj) |
unstressed (adj) |
|
||
|
unusual (adj) |
khác thường, lạ, hiếm |
unusually (adv) |
usual (adj) |
|
|
usually (adv) |
|
|
||
|
valuable (adj) |
quý giá |
valuation (n) |
value (n) |
|
|
value (v) |
|
|||
GRAMMAR
1. THE PRESENT SIMPLE (Thì hiện tại đơn)
a. Cấu trúc
Chủ ngữ số ít Chủ ngữ số nhiều
Câu khẳng định: S+Vs/es S + V
Câu phủ định: S + doesn’t + V S + don’t+ V
Câu nghi vấn: Does + S + V? Do + S+V?
b. Cách sử dụng
– Thì hiện tại đơn dùng để diễn đạt một hành động lặp đi lặp lại như một thói quen ở hiện tại.
E.g.1: We often go to New York in summer holiday.
(Chúng tôi thường tới New York vào kì nghỉ hè.)
E.g.2: She always has breakfast at 7 a.m.
(Cô ấy thường xuyên ăn sáng lúc 7 giờ.)
– Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý hoặc một sự thật hiển nhiên.
E.g.1: The Earth goes around the Sun.
(Trái đất quay quanh Mặt trời.)
E.g.2: Today is Sunday.
(Hôm nay là Chủ nhật.)
– Thì hiện tại đơn diễn tả một lịch trình, thời gian biểu.
E.g.1 : The news programme starts at 7 p.m.
(Chương trình thời sự bắt đầu lúc 7 giờ tối.)
E.g.2: We have Maths on Mondays.
(Chúng tôi có tiết Toán vào các ngày thứ Hai.)
c. Dấu hiệu nhận biết
Trong câu thường có các trạng từ chỉ tần suất như: always (luôn luôn), usually (thường xuyên), often (thường xuyên) sometimes (thỉnh thoảng.) Hoặc every + day! week/ month/ year (mọi ngày/tuần/tháng/năm)…
2. Verbs of liking and disliking (động từ chỉ sự yêu thích và không thích)
Một số động từ chỉ sự yêu thích và không thích như: like, love, prefer, enjoy, fancy, mind, dislike và hate. Chúng ta thường sử dụng dạng V-ing theo sau các động từ này.
E.g.1: Mark likes collecting stamps.
(Mark thích sưu tầm tem.)
E.g.2: David dislikes playing boardgames.
(David không thích các trò chơi ô chữ.)
E.g.3: We enjoy playing football after school.
(Chúng tôi thích chơi bóng đá sau giờ tan học.)
E.g.4: Do you fancy listening to music?
(Cậu có thích nghe nhạc không?)
*Lưu ý: một số động từ như: like, love, hate và prefer có thể theo sau bởi cả V-ing hoặc to Verb
E.g.1: Mark likes collecting/ to collect stamps.
(Mark thích sưu tầm tem.)
E.g.2: We hate doing/ to do homework.
(Chúng tôi không thích làm bài tập về nhà.)
* Một số cấu trúc khác nói về sự yêu thích
– Một số cấu trúc khác nói về sự yêu thích mà chúng ta có thể vận dụng để biến đổi cấu trúc linh hoạt thay vì lặp đi lặp lại I like/ I love
* I am quite into + V-ing/something: Tôi thích làm gì/ cái gì.
E.g.1: I am quite into playing football – I get very excited about it.
(Tôi rất thích chơi bóng đá – Tôi rất hào hứng với nó.)
* I am a big fan of + V-ing/something: Tôi là người hâm mộ của ai.
E.g.1: I am a big fan of horror movie – I see all horror movies on the cinema.
(Tôi là người hâm mộ phim kinh dị – Tôi xem tất cả các bộ phim kinh dị chiếu ở rạp.)
E.g.2: She is a big fan of pop music.
(Cô ấy là một người hâm mộ nhạc pop.)
*To be interested in + V-ing: Quan tâm, yêu thích làm gì
E.g.1: I am interested in cooking.
(Tôi rất yêu thích việc nấu ăn.)
E.g.2: Are you interested in reading books?
(Bạn có thích đọc sách không?)
* To be keen on V-ing/something: Say mê, yêu thích điều gì
E.g.1: She is keen on doing DIY.
(Cô ấy say mê làm các dự án cá nhân.)
E.g.2: I am really keen on going to eat in Thai restaurants. Thai food is very delicious.
(Tôi rất thích tới ăn ở nhà hàng Thái. Đồ ăn Thái rất ngon.)
IV. PRONUNCIATION
SOUND /ə/ AND/ɜ:/
1. Cách phát âm âm / ə / và âm /ɜ:/
– Cách phát âm âm / ə /
/ə/ là một nguyên âm ngắn. Để phát âm âm này, hãy mở miệng thật nhẹ và đơn giản. Môi và lưỡi được thư giãn và phát âm /ə/.
/ɜ:/ là một nguyên âm dài. Để phát âm âm này, miệng mở tự nhiên, lưỡi đặt tự nhiên, cao vừa phải, nhưng cao hơn khi phát âm /ə/. Âm phát ra dài hơn /ə/.
2. Dấu hiệu nhận biết
* Âm /ə/
1.”a”được phát âm là /ə/
|
Words |
Type |
Pronunciation |
Meaning |
|
banana |
n |
/bə’nɑ:nə/ |
quả chuối |
|
sofa |
n |
/’səʊfə/ |
ghế bành |
|
apartment |
n |
/ə’pɑ:tmənt/ |
căn hộ |
|
separate |
adj, v |
/’sepərət/ |
riêng lẻ, tách rời |
2. “e” được phát âm là /ə/
|
Words |
Type |
Pronunciation |
Meaning |
|
answer |
n, v |
/’a:nsə(r)/ |
trả lời |
|
mother |
n |
/’mʌðə(r)/ |
mẹ |
|
open |
v |
/’əʊpən/ |
mở ra |
3. “o” được phát âm là /ə/
|
Words |
Type |
Pronunciation |
Meaning |
|
compare |
v |
/kəm’peə(r)/ |
so sánh |
|
control |
v |
/kən’trəʊl/ |
kiểm soát |
|
continue |
v |
/kən’tmju:/ |
tiếp tục |
|
freedom |
n |
/’fri:dəm/ |
sự tự do |
4. “u” được phát âm là /ə/
|
Words |
Type |
Pronunciation |
Meaning |
|
upon |
prep |
/ə’pɒn/ |
bên trên |
|
picture |
n |
/’pɪktʃə(r)/ |
bức tranh |
|
suggest |
v |
/sə’ʤest/ |
gợi ý, đề nghị |
|
surprise |
v |
/sə’praɪz/ |
ngạc nhiên |
5.”ou”được phát âm là /ə/
|
Words |
Type |
Pronunciation |
Meaning |
|
famous |
adj |
/’feɪməs/ |
nổi tiếng |
|
dangerous |
adj |
/’deɪndʒərəs/ |
nguy hiểm |
|
anxious |
adj |
/’æŋkʃəs/ |
lo âu |
* Âm /ɜ:/
1.”o”thường được phát âm là /ɜ:/ trong một số trường hợp
|
Words |
Type |
Pronunciation |
Meaning |
|
work |
n |
/wɜ:k/ |
công việc |
|
world |
n |
/wɜ:ld/ |
thế giới |
|
word |
n |
/wɜ:d/ |
từ |
|
worse |
adj |
/wɜ:s/ |
tệ/xấu hơn |
2.”u”còn được phát âm là /ɜ:/
|
Words |
Type |
Pronunciation |
Meaning |
|
burn |
v |
/bɜ:n/ |
đốt cháy |
|
burglar |
n |
/’bɜ:glər/ |
kẻ trộm |
|
burly |
adj |
/’bɜ:li/ |
lực lưỡng, vạm vỡ |
|
curtain |
n |
/’kɜ:tən/ |
rèm cửa |
3.”i”,”e”,”ea” và “ou” thỉnh thoảng cũng được phát âm là /3:/ khi trọng âm rơi vào những từ này
|
Words |
Type |
Pronunciation |
Meaning |
|
bird |
n |
/bɜ:d/ |
con chim |
|
herd |
n |
/hɜ:d/ |
bầy, đàn, bọn, bè lũ |
|
were |
v |
/wɜ:(r)/ |
thì, là (quá khứ của to be) |
|
courtesy |
adj |
/’kɜ:təsi/ |
lịch sự, nhã nhặn |
|
girl |
n |
/gɜ:l/ |
cô gái |
|
early |
adj |
/’ɜ:li/ |
sớm |
|
search |
v |
/sɜ:tʃ/ |
tìm kiếm |
|
sir |
n |
/sɜ:(r)/ |
ngài (trong xưng hô) |
|
circuit |
n |
/’sɜ:kɪt/ |
chu vi, mạch điện |






