A. VOCABULARY
| STT WORDS/ PHRASES MEANING | |||
| GETTING STARTED | |||
| 1. | – generation (n):– generation (n) = production (n)– generate (v) + (electricity/ idea/ money…) = produce/ create … | – ˌʤɛnəˈreɪʃən :- ˌʤɛnəˈreɪʃən = prəˈdʌkʃən- ˈʤɛnəˌreɪt= ˈproʊdus/ kriˈeɪt … | thế hệsự sản xuất (điện …)sản xuất (điện …), đưa ra (ý kiến), tạo ra (lợi nhuận) |
| 2. | – gap (n):– close the gap = bridge the gap:– gender gap:– generation gap:– wage gap = pay gap: | – ɡæp :- kloʊs ðə ɡæp = brɪʤ ðə ɡæp:- ˈʤɛndər ɡæp:- ˌʤɛnəˈreɪʃən ɡæp:- weɪʤ ɡæp = peɪ ɡæp: | khoảng cách, sự khác biệt thu hẹp khoảng cách khoảng cách về giới khoảng cách thế hệ khoảng cách về tiền lương |
| 3. | – behavior (n)– behave (v) > < misbehave (v):– well-behaved (a) > < badly-behaved(a): | – bɪˈheɪvjər- bɪˈheɪv > < ˌmɪsbəˈheɪv :- wɛl-bɪˈheɪvd > < ˈbædlibɪˈheɪvd : | cách cư xửcư xử >< cư xử không đúng cư xử tốt >< cư xử tệ |
| 4. | – difference + in/ between– tell the difference– make a difference to st– differ (v) + from= be different (a) + from– a far cry from= be completely different from= apples and oranges= chalk and cheese– differentiate (v) = distinguish (v)(between a and b) | – ˈdɪfərəns + ɪn/ bɪˈtwin- tɛl ðə ˈdɪfərəns- meɪk ə ˈdɪfərəns tʊ- ˈdɪfər + frʌm= bi ˈdɪfərənt + frʌm- ə fɑr kraɪ frʌm= bi kəmˈplitli ˈdɪfərənt frʌm= ˈæpəlz ənd ˈɔrənʤəz= ʧɑk ənd ʧiz- dɪfəˈrɛnʃiˌeɪt = dɪˈstɪŋɡwɪʃ | sự khác biệtchỉ ra sự khác biệttạo nên sự khác biệt với, ảnh hưởng khác so vớikhác xa với, hoàn toàn khác vớiphân biệt (giữa a và b) |
| 5. | – belief (n)– believe (v) | – bɪˈlif- bɪˈliv | sự tin tưởng tin tưởng |
| 6. | – argue (v) with sb = quarrel with sb= row with sb– = have an argument with sb– = have a quarrel with sb– = have a row with sb | – ˈɑrɡju = ˈkwɔrəl = roʊ- = həv ən ˈɑrɡjəmənt- = həv ə ˈkwɔrəl- = həv ə roʊ | cãi nhau |
| 7. | – argument (n)– # debate (n) = discussion (n)– # controversy (n) | – ˈɑrɡjəmənt- # dəˈbeɪt = dɪˈskʌʃən- # ˈkɑntrəˌvɜrsi | cuộc cãi vã, sự tranh cãi cuộc tranh luận, thảo luận vấn đề gây tranh cãi |
| 8. | – extended family– # nuclear family | – ɪkˈstɛndəd ˈfæməli- # ˈnukliər ˈfæməli | gia đình nhiều thế hệ, đại gia đình # gia đình chỉ có bố mẹ và con |
| 9. | – extend (v) | – ɪkˈstɛnd | mở rộng, kéo dài (thời gian; k/c) |
| – extension (n):– extensive (a) # intensive (a)- ɪkˈstɛnʃən :- ɪkˈstɛnsɪv # ɪnˈtɛnsɪv | sự mở rộng, kéo dàirộng # tập trung, chuyên sâu |
| 10. – hold/ have/ take a + adj + view aboutst- hoʊld/ hæv/ teɪk eɪ + vjuəˈbaʊt | có suy nghĩ, quan điểm ntn về vấn đề gì |
| 11. – gender (n) – ˈʤɛndər | giới tính |
| 12. – male (a) (n) – meɪl | nam giới |
| 13. – female (a) (n) – ˈfiˌmeɪl | nữ giới |
| 14. – want sb to v– want to v- wɑnt- wɑnt | muốn ai làm gì muốn làm gì |
| 15. – hope to v – hoʊp | hy vọng làm gì |
| 16. – do housework= do household chores- dʊ ˈhaʊˌswɜrk = dʊ ˈhaʊsˌhoʊld ʧɔrz | làm việc nhà |
| 17. – follow one’s dream– realize/ fulfil one’s dream- ˈfɑloʊ wʌnz drim- ˈriəˌlaɪz/ fulfil wʌnz drim | theo đuổi ước mơ thực hiện ước mơ |
| 18. – force sb to v – fɔrs | ép buộc ai làm gì |
| 19. – follow in one’s footsteps – ˈfɑloʊ ɪn wʌnz ˈfʊtˌstɛps | nối nghiệp ai |
| 20. – share st with sb – ʃɛr | chia sẻ điều gì với ai |
| 21. – respect (n) >< disrespect (n)– respect (v) sb = show respect FOR= look up to sb– >< disrespect (v) sb = look down on sb– be respectful TO sb– respectable (a)– respective (a)– respect (n) = aspect (n)– respecting (prep) = regarding (prep)– >< irrespective of = regardless of- rɪˈspɛkt >< ˌdɪsrɪˈspɛkt- rɪˈspɛkt = ʃoʊ rɪˈspɛkt fɔr= lʊk ʌp tʊ- >< ˌdɪsrɪˈspɛkt = lʊk daʊn ɑn- bi rɪˈspɛktfəl tʊ- rɪˈspɛktəbəl- rɪˈspɛktɪv- rɪˈspɛkt = ˈæˌspɛkt- riˈspɛktɪŋ = rəˈɡɑrdɪŋ- >< ɪrəˈspɛktɪv ʌv = rəˈɡɑrdləs ʌv | sự tôn trọng >< sự bất kính tôn trọng aikhông tôn trọng, coi thường ai tôn trọng aiđáng kính trọng, tương ứng khía cạnhxét về điều gì, xét về khía cạnh >< không xét đến, bất chấp |
| 22. – live with sb– live in sw– live on st (charity, …)– live up to st = come up to st(expectation …)- lɪv- lɪv ɪn sw- lɪv ɑn (ˈʧɛrɪti, …)- lɪv ʌp tʊ = kʌm ʌp tʊ | sống cùng với aisống ở đâusống nhờ vào (tiền trợ cấp …) đạt đến, đáp ứng (sự mong đợi …) |
| 23. – express (v)– expression (n)- ɪkˈsprɛs- ɪkˈsprɛʃən | bày tỏ, thể hiện biểu cảm, sự thể hiện |
| 24. – consist of = be made up of = becomposed of– = include (v) = comprise (v) = becomprised of- kənˈsɪst ʌv = bi meɪd ʌp ʌv= bi kəmˈpoʊzd ʌv- = ɪnˈklud = kəmˈpraɪz= bi kəmˈpraɪzd ʌv | bao gồm |
| 25. – agreement (n)>< disagreement (n)- əˈɡrimənt>< dɪsəˈɡrimənt | sự đồng tình, thống nhất >< sự bất đồng, không đồng ý |
| LANGUAGE |
| 26. | – tradition (n) = convention (n)– traditional (a) = conventional (a) =customary (a) | – trəˈdɪʃən = kənˈvɛnʃən- trəˈdɪʃənəl = kənˈvɛnʃənəl= ˈkʌstəˌmɛri | truyền thốngthuộc về truyền thống |
| 27. | – traditional view | – trəˈdɪʃənəl vju | quan điểm truyền thống |
| 28. | – conflict (n) (v)– be in conflict with sb– come into/ get into conflict with sb | – ˈkɑnflɪkt- bi ɪn ˈkɑnflɪkt kʌm ˈɪntu/ ɡɛt ˈɪntə ˈkɑnflɪkt | xung độtđang trong 1 xung đột với ai vướng mắc vào xung đột với ai |
| 29. | – characteristics (n) = quality (n) =feature (n) | – ˌkɛrəktəˈrɪstɪks = ˈkwɑləti= ˈfiʧər | đặc điểm |
| 30. | – common (a) > < uncommon (n) | – ˈkɑmən > < ənˈkɑmən | thông thường, phổ biến >< không phổ biến |
| 31. | – cultural values | – ˈkʌlʧərəl ˈvæljuz | giá trị văn hoá |
| 32. | – belong to sb/st | – bɪˈlɔŋ tʊ / | thuộc về |
| 33. | – special (a) | – ˈspɛʃəl | đặc biệt |
| 34. | – important (a) = vital (a) = crucial (a) =primary (a) = chief (a) = imperative (a) | – ɪmˈpɔrtənt = ˈvaɪtəl = ˈkruʃəl= ˈpraɪˌmɛri = ʧif = ɪmˈpɛrətɪv | quan trọng |
| 35. | – particular (a) = certain (a) = specific>< general (a)– particular (a) = special = exceptional> < ordinary:– in particular: > < in general : | – pərˈtɪkjələr = ˈsɜrtən =spəˈsɪfɪk >< ˈʤɛnərəl- pərˈtɪkjələr = ˈspɛʃəl =ɪkˈsɛpʃənəl > < ˈɔrdəˌnɛri:- ɪn pərˈtɪkjələr: > < ɪn ˈʤɛnərəl | riêng, cụ thể >< chungđặc biệt >< bình thườngnói riêng ><. nhìn chung, nói chung |
| 36. | – exist (v)– existence (v) | – ɪɡˈzɪst- ɛɡˈzɪstəns | tồn tại sự tồn tại |
| 37. | – influence (v) = affect (v) = impact (v) | – ˈɪnfluəns = əˈfɛkt = ˈɪmpækt | ảnh hưởng |
| 38. | – treat sb with st– treat sb for st– treat st with st | – trit- trit fɔr- trit | đối xử với ai bằng thái độ ntn điều trị cho ai bệnh gìxử lý cái gì bằng chất hoá học gì |
| 39. | – deal with ~ handle (v) | – dil wɪð ~ ˈhændəl | xử lý, giải quyết, đương đầu |
| 40. | – social (a) # sociable (a)– socialize (v)– society (n) | – ˈsoʊʃəl # ˈsoʊʃəbəl- ˈsoʊʃəˌlaɪz- səˈsaɪəti | thuộc về xã hội # hoà đồng giao tiếpxã hội |
| 41. | – economic (a)– economical (a)– economize (v) = tighten one’s belt– economy (n)– economics (n) | – ˌɛkəˈnɑmɪk- ˌɛkəˈnɑmɪkəl- ɪˈkɑnəˌmaɪz = ˈtaɪtən wʌnz bɛlt- ɪˈkɑnəmi- ˌɛkəˈnɑmɪks | thuộc về kinh tế tiết kiệmtiết kiệmnền kinh tế kinh tế học |
| 42. | – condition (n) | – kənˈdɪʃən | điều kiện, tình trạng |
| 43. | – breadwinner (n) | – ˈbrɛˌdwɪnər | người trụ cột trong gia đình |
| 44. | – valuable (a) = invaluable (a) = priceless(a)– >< valueless = worthless | – ˈvæljəbəl = ɪnˈvæljəbəl = ˈpraɪsləs->< ˈvæljuləs = ˈwɜrθləs | có giá trị>< không có giá trị gì |
| – quantity (n) – ˈkwɑntəti | số lượng | ||
| 113. – useful (a) >< useless (a) – ˈjusfəl >< ˈjusləs | hữu ích >< vô ích | ||
| 114. – support (v) (n) – səˈpɔrt | hỗ trợ, sự hỗ trợ | ||
| 115. – conclude (v)– conclusion (n)– in conclusion- kənˈklud- kənˈkluʒən- ɪn kənˈkluʒən | kết luận phần kết luận kết luận là | ||
| 116. – introduce (v)– introduction (n)- ˌɪntrəˈdus- ˌɪntrəˈdʌkʃən | giới thiệu phần giới thiệu | ||
| 117. – firmly (adv) – ˈfɜrmli | một cách chắc chắn | ||
| 118. – digital device – ˈdɪʤətəl dɪˈvaɪs | thiết bị công nghệ/ kĩ thuật số | ||
| 119. – be likely to v ~ possible (a) ~ probable – bi ˈlaɪkli ~ ˈpɑsəbəl ~ ˈprɑbəbəl | có thể, có khả năng | ||
| 120. – outdoor activity – ˈaʊtˌdɔr ækˈtɪvəti | hoạt động ngoài trời | ||
| 121. – add (v)– addition (n)– in addition,– in addition to st, s + v- æd- əˈdɪʃən- ɪn əˈdɪʃən,- ɪn əˈdɪʃən tʊ , ɛs + vi | thêm, cộng sự thêm vào thêm vào đó ngoài cái gì, … | ||
| 122. – look at = have a look at – lʊk æt = həv ə lʊk æt | nhìn vào | ||
| 123. – headache (n)– ache (v)- ˈhɛˌdeɪk- eɪk | bệnh đau đầu đau | ||
| 124. – ensure (v) – ɛnˈʃʊr | đảm bảo | ||
| 125. – protect (v)– be protective of– be overprotective of– protection (n)- prəˈtɛkt- bi prəˈtɛktɪv ʌv- bi ˌoʊvərprəˈtɛktəv ʌv- prəˈtɛkʃən | bảo vệbảo vệ, bao bọc ai quá bao bọc ai sự bảo vệ | ||
| 126. | – ask for permission | – æsk fər pərˈmɪʃən | xin phép |
| 127. | – give sb permission | – ɡɪv pərˈmɪʃən | cho phép |
| 128. | – certainly = absolutely = definitely | – ˈsɜrtənli = ˌæbsəˈlutli =ˈdɛfənətli | chắc chắn rồi |
| 129. | – muscial taste | – muscial teɪst | gu âm nhạc |
| 130. | – career (n)– job (n) (n đếm được)– work (n) (n không đếm được)– profession (n)– ocupation (n) | – kəˈrɪr- ʤɑb- wɜrk- prəˈfɛʃən- okiupei ʃən | sự nghiệp (nhấn mạnh qúa trình lâu dài của công việc)công việc, nhiệm vụcông việc, trách nhiệmcông việc (thường là công việc trình độ cao: bác sĩ …)nghề nghiệp (thường xuất hiện trong các mẫu đơn …) |
| 131. | – process (n) ~ procedure (n)– process (v) (sewage/ food) ~ treat (v) | – ˈprɑˌsɛs ~ prəˈsiʤər- ˈprɑˌsɛs (ˈsuəʤ/ fud) ~ trit | quá trình, quy trìnhxử lý (rác thải), chế biến (thức ăn) |
| 132. | – adapt to | – əˈdæpt tʊ | thay đổi để thích nghi với |
| 133. | – migrate (v) => migrant (n)– emigrate (v) => emigrant (n)– immigrate (v) => immigrant (n) | – ˈmaɪˌɡreɪt => ˈmaɪɡrənt- ˈɛməˌɡreɪt => ˈɛməɡrənt- ˈɪməˌɡreɪt => ˈɪməɡrənt | di cư (tạm thời) => dân di cư di cư (vĩnh viễn) => dân di cứ nhập cư => dân nhập cư |
| 134. | – individualism (n)– individual (a) (n) | – ˌɪndɪvɪˈduəˌlɪzəm- ˌɪndəˈvɪʤəwəl | chủ nghĩa cá nhân cá nhân |
| 135. | – free (a)– freedom (n) | – fri- ˈfridəm | tự do, miễn phí sự tự do |
| 136. | – honest (a) >< dishonest (a)– honesty (n) >< dishonesty (n) | – ˈɑnəst >< dɪˈsɑnəst- ˈɑnəsti >< dɪˈsɑnəsti | trung thực >< không trung thựcsự trung thực >< sự không trung thực |
| 137. | – competition (n) = contest (n)– compete (v) = contest (v)– competitive (a)– competitor (n) = contestant (n) | – ˌkɑmpəˈtɪʃən = ˈkɑntɛst- kəmˈpit = ˈkɑntɛst- kəmˈpɛtətɪv- kəmˈpɛtətər = kənˈtɛstənt | cuộc thicạnh tranh, thi đấu mang tính cạnh tranh thí sinh |
| 138. | – on the one hand– on the other hand | – ɑn ðə wʌn hænd- ɑn ði ˈʌðər hænd | một mặt mặt khác |
| 139. | – fail to v– succeed in ving | – feɪl- səkˈsid ɪn ving | thất bạithành công trong việc gì |
| 140. | – native language | – ˈneɪtɪv ˈlæŋɡwəʤ | ngôn ngữ bản địa |
| 141. | – keep ving = go on ving = carry on ving– = continue ving/ to v | kip ving = ɡoʊ ɑn ving = ˈkæri ɑn ving = kənˈtɪnju ving/ | tiếp tục làm gì |
| 142. | – try to v = attempt = endeavor = strive– = make an attempt/ effort= be in attempt to v– try ving | traɪ = əˈtɛmpt = ɪnˈdɛvər = straɪv = meɪk ən əˈtɛmpt/ ˈɛfərt = bi ɪn əˈtɛmpt- traɪ ving | cố gắng, nỗ lực làm gìthử làm gì |
| 143. | – force sb to v | fɔrs | ép buộc ai làm gì |
| 144. | – community (n) | – kəmˈjunəti | cộng đồng |
| 145. | – due to = owing to = because of= on account of = on the ground of= by virtue of + n | du tʊ = ˈoʊɪŋ tʊ = bɪˈkəz ʌv = ɑn əˈkaʊnt ʌv -= ɑn ðə ɡraʊnd ʌv= baɪ ˈvɜrʧu ʌv + ɛn | bởi vì |
| 146. | – attitude to/towards/about/on sb/st | ˈætəˌtud tʊ/təˈwɔrdz/əˈbaʊt/ɑn | thái độ đối với |
| 147. | – expect sb to v– expectation (n) | – ɪkˈspɛkt- ˌɛkspɛkˈteɪʃən | mong đợi ai làm gì |
| 148. | – compare a with b | – kəmˈpɛr ə wɪð bi | so sánh a với b |
| 149. | – confide st to sb– confide in sb– confident in (ability)/ about st– confidential (a) | – kənˈfaɪd tʊ- kənˈfaɪd ɪn- ˈkɑnfədənt ɪn (əˈbɪləti)/ əˈbaʊt- ˌkɑnfəˈdɛnʃəl | chia sẻ điều gì với ai tâm sựtự tinbí mật |
GRAMMAR 1. SHOULD VÀ OUGHT TO
GLOBAL SUCCESS 11
9
| A.Cách dùng:* Should/ shouldn’t, ought to vàought not to được dùng để đưa ra ý kiến hoặc lời khuyên. | Ví dụ:Youshouldn’t judge people by their appearances. = Youought not to judge people by their appearances. (Bạn không nên đánh giá người khác qua bề ngoài.) |
| B.Cấu trúc: | Ví dụ:I think parentsshould / ought to take equal responsibility forchildcare. (Tôi nghĩ cha mẹ nên chịu trách nghiệm như nhau trong việc chăm sóccon cái.) |
| *Should được dùng phổ biến hơnought to. Oughtto hơi mang tính trang trọng hơnshould trong câuphủ định và nghi vấn. |
Should/ shouldn’t
V nguyên thể
ought to/ ought not to
2. MUST VÀ HAVE TO (MUST AND HAVE TO)
| MUST | HAVE TO | |
| Khẳng định | Thể hiện sự bắt buộc bởi người nói Youmustrespect your parents. (Bạn phải tôn trọng bố mẹ mình.) | Thể hiện sự bắt buộc từ bên ngoài Youhave to stop when the traffic light turns red.(Bạn phải dừng lại khi đèn đường chuyển màu đỏ.) |
| Phủ định | Mustn’t: không được phép làm gì Wemustn’tsmoke here.(Chúng ta không được hút thuốc ở đây.) | Don’t have to: không cần thiết phải làm gì Youdon’t have to work overtime. (Bạn không cần phải làm thêm giờ.) |
| Cấu trúc | Ví dụ:You must go home before curfew. (Con phải về nhà trước giờ giới nghiêm.) You have to attend the meeting at6. (Bạn phải thamdự buổi họp lúc 6 giờ.) |
must/ mustn’t V nguyên
have to/ don’t have to thể





