|
New words |
Meaning |
Picture |
Example |
|
Appliance [ə’plaiəns] |
Thiết bị,dụng cụ |
They have all the latest household appliances. Họ có tất cả các thiết bị trong nhà tối tân nhất. |
|
|
Castle [‘kɑ:sl]
|
Lâu đài |
The castle overlooks the city. Lâu đài trông ra thành phố. |
|
|
hi-tech [hai- tek] |
Kỹ thuật cao |
This shop sells hi-tech devices. Cửa hàng này bán thiết bị công nghệ cao |
|
|
Houseboat [haus bout] |
Nhà nổi |
Houseboats are very popular in Ha Long Bay. Nhà nổi rất phổ biến ở Vịnh Hạ Long. |
|
|
iron [‘aiən] |
Là,ủi(quần áo) |
Janet usually helps her mom iron clothes. Janet thường giúp mẹ ủi quần áo. |
|
|
Look after [ luk ‘ɑ:ftə]
|
Trông nom, chăm sóc |
I usually look after my younger brother. Tôi thường xuyên chăm nom em trai tôi. |
|
|
Motorhome [‘moutə houm] |
Nhà lưu động (có ô tô kéo) |
A motorhome is very convenient for a long journey. Một ngôi nhà lưu động rất thuận tiện cho một chuyến hành trình dài. |
|
|
Skyscraper [‘skai,skreipə]
|
nhà chọc trời |
There are many skyscrapers in my city. Có nhiều những tòa nhà chọc trời ở thành phố tôi. |
|
|
UFO(unidentified flying object) [ju ef əu] |
Vật thể bay,đĩa bay |
Mu friend always believe that UFO is real. Bạn tôi luôn tin rằng đĩa bay có thật. |
|
|
Wireless [‘waiəlis] |
Vô tuyến điện,không dây |
Wireless communication is very popular nowadays. Liên lạc không dây rất phổ biến hiện nay. |
|
|
Condominium [‘kɔndə’miniəm]
|
Chung cư |
My family has recently moved into a condominium. Gia đình tôi vừa chuyển đến một chung cư. |
|
|
Comfortable [‘kʌmfətəbl]
|
Đầy đủ,tiện nghi |
We live in a comfortable apartment. Chúng tôi sống trong một căn hộ tiện nghi thoải mái. |
|
|
Villa [‘vilə]
|
Biệt thự |
I hope I can build a villa for my parents. Tôi hi vọng tôi có thể xây một cái biệt thự cho bó mẹ tôi. |
|
|
Wifi(wireless fidelity) [waifai] |
Hệ thống mạng không dây sử dụng sóng vô tuyến |
|
All restaurants in my town have their wifi now. Tất cả các nhà hàng trong thị trấn đều có hệ thống mạng không dây. |
|
Automatic [,ɔ:tə’mætik] |
Tự động |
Automatic machines are replacing human in some jobs. Máy móc tự động đang thay thế con người trong một số công việc. |
About Lesson
