VOCABULARY
|
Word |
Type |
Pronunciation |
Meaning |
|
account |
n |
/əˈkaʊnt/ |
tài khoản |
|
Ex: I paid the money into my savings account. Tôi đã nộp tiên vào tài khoản tiết kiệm của mình. |
|||
|
browse |
v |
/braʊz/ |
đọc lướt, tìm (trên mạng) |
|
Ex: He browses the book’s contents. Anh ấy lướt qua nội dung của cuốn sách. |
|||
|
bully |
n, v |
/ˈbʊli/ |
kẻ hay bắt nạt, bắt nạt |
|
Ex: My son is being bullied at school. Con trai tôi đang bị bắt nạt ở trường. |
|||
|
bullying |
n |
/ˈbʊliɪŋ/ |
sự bắt nạt |
|
Ex: Bullying is a problem in many schools. Bắt nạt là một vấn đề ở nhiều trường học. |
|||
|
concentrate |
v |
/ˈkɒnsntreɪt/ |
tập trung |
|
Ex: She tried to concentrate on reading her book but she couldn’t. Cô ấy cố gắng tập trung vào việc đọc cuốn sách của mình nhưng không thể. |
|||
|
connect |
v |
/kəˈnekt/ |
kết nối |
|
Ex: Please hold the line. I’m trying to connect you. Xin hãy giữ máy. Tôi đang cố gắng kết nối với bạn. |
|||
|
craft |
n |
/krɑːft/ |
(nghề, đồ, kỹ nghệ) thủ công |
|
Ex: I bought it at a local craft fair. Tôi đã mua nó tại một hội chợ thủ công địa phương. |
|||
|
enjoyable |
adj |
/ɪnˈdʒɔɪəbl/ |
thú vị, gây hứng thú |
|
Ex: Thank you for an enjoyable evening. Cảm ơn bạn về một buổi tối thủ vị. |
|||
|
expectation |
n |
/ˌekspekˈteɪʃn/ |
sự mong chờ, kỳ vọng |
|
Ex: I’m sorry to disappoint your expectation. Tôi xin lỗi đã làm bạn thất vọng. |
|||
|
focused |
adj |
/ˈfəʊkəst/ |
chuyên tâm, tập trung |
|
Ex: All eyes were focused on him. Mọi ánh mắt đều tập trung vào anh ta. |
|||
|
forum |
n |
/ˈfɔːrəm/ |
diễn đạt |
|
Ex: We visited the forum of ancient Romans yesterday. Hôm qua, chúng tôi đã truy cập diễn đàn của người La Mã cổ đại. |
|||
|
log |
v |
/lɒɡ/ |
đăng nhập |
|
Ex: You need a password to log on. Bạn cần mật khẩu để đăng nhập. |
|||
|
mature |
adj |
/məˈtʃʊə(r)/ |
chín chắn, trưởng thành |
|
Ex: Jane is very mature for her age. Jane rất trưởng thành so với tuổi của cô ấy. |
|||
|
media |
n |
/ˈmiːdiə/ |
(phương tiện) truyền thông |
|
Ex: The media has a powerful influence on public opinion. Các phương tiện truyền thông có ảnh hưởng mạnh mẽ đến dư luận. |
|||
|
midterm |
adj |
/ˈmɪdtɜːrm/ |
giữa kỳ |
|
Ex: We will have a midterm test next week. Tuần tới chúng ta sẽ có bài kiểm tra giữa kì. |
|||
|
notification |
n |
/ˌnəʊtɪfɪˈkeɪʃn/ |
sự thông báo |
|
Ex: You will receive a notification when your package is delivered. Bạn sẽ nhận được thông báo khi gói hàng của bạn được giao. |
|||
|
peer |
n |
/pɪə(r)/ |
người ngang hàng, bạn đồng lứa |
|
Ex: Children are worried about failing in front of their peers. Trẻ em rất lo lắng về việc thất bại trước bạn bè đồng trang lứa. |
|||
|
pressure |
n |
/ˈpreʃər/ |
áp lực |
|
Ex: Peer pressure is strong among young people. Áp lực ngang hàng với bạn bè cùng trang lứa rất mạnh trong giới trẻ. |
|||
|
schoolwork |
n |
/ˈskuːlwɜːk/ |
bài vở trên lớp |
|
Ex: Mark is struggling to keep up with his schoolwork. Mark đang phải vật lộn để theo kịp bài vở ở trường. |
|||
|
session |
n |
/ˈseʃn/ |
tiết học |
|
Ex: Each session lasts about 45 minutes. Mỗi tiết học kéo dài khoảng 45 phút. |
|||
|
stress |
n |
/stres/ |
sự căng thẳng |
|
Ex: We all struggle with the stresses and strains of daily life. Tât cả chúng ta đều phải đối mặt với những căng thẳng và mệt mỏi của cuộc sống thường ngày. |
|||
|
stressful |
adj |
/ˈstresfl/ |
căng thẳng, tạo áp lực |
|
Ex: My job’s getting more and more stressful. Công việc của tôi ngày càng căng thẳng hơn. |
|||
|
upload |
v |
/ˌʌpˈləʊd/ |
tải lên |
|
Ex: The video was uploaded 2 minutes ago. Video đã được tải lên 2 phút trước. |
|||
WORD FORM
|
Word |
Related words |
Transcription |
Meaning |
|
concentrate (v) tập trung |
concentration (n) |
/ˌkɒnsnˈtreɪʃn/ |
sự., tập trung |
|
concentrated (adj) |
/ˈkɒnsntreɪtɪd/ |
tập trung |
|
|
connect (v) kết nối |
connected (adj) |
/kəˈnektɪd/ |
có quan hệ, họ hàng với |
|
connection (n) |
/kəˈnekʃn/ |
sự kết nối |
|
|
connectedness (n) |
/kəˈnektɪdnəs/ |
có sự liên hệ, liên quan |
|
|
connective (adj) |
/kəˈnektɪv/ |
liên kết |
|
|
enjoyable (adj) thú vị, gây hứng thú |
enjoy (v) |
/ɪnˈdʒɔɪ/ |
thích thú |
|
enjoyment (n) |
/ɪnˈdʒɔɪmənt/ |
sự hứng thú, thích thú |
|
|
enjoyably (adv) |
/ɪnˈdʒɔɪəbli/ |
hứng thú, thú vị |
|
|
expectation (n) sự mong chờ, kì vọng |
expect (v) |
/ɪkˈspekt/ |
mong chờ, kì vọng |
|
expectancy (n) |
/ɪkˈspektənsi/ |
sự mong chờ, |
|
|
expectance (n) |
/ɪkˈspektəns/ |
triển vọng |
|
|
expectant (adj) |
/ɪkˈspektənt/ |
có tính mong đợi |
|
|
mature (adj) chín chắn, trường thành |
mature (v) |
/məˈtʃʊə(r)/ |
làm cho chín chắn, trưởng thành |
|
maturity (n) |
/məˈtʃʊərəti/ |
tính chín chắn, tính trưởng thành |
|
|
notification (n) sự thông báo |
notify (v) |
/ˈnəʊtɪfaɪ/ |
thông báo, chú ý |
|
notifiable (adj) |
/ˈnəʊtɪfaɪəbl/ |
có thể khai báo |
GRAMMAR
SIMPLE SENTENCES AND COMPOUND SENTENCES
(Câu đơn và câu ghép)
- Simple Sentences (Câu đơn)
– Chỉ có 1 mệnh đề chính, nghĩa là có 1 chủ ngữ và 1 động từ: S + V
– Có thể chủ ngữ là 2 danh từ nối với nhau bằng ‘and’ hoặc có 2 động từ nối với nhau bằng ‘and’ nhưng vẫn là 1 câu đơn.
E.g: I went to the supermarket yesterday. (Tớ đi siêu thị ngày hôm qua.)
S V
Mary and Tom are playing tennis. (Mary và Tom đang chơi tennis.)
S V
My brother ate a sandwich and drank beer.
S V
(Anh trai của tôi đã ăn bánh sandwich và uống bia.)
- Compound Sentences (Câu ghép)
– Một câu ghép gồm 2 hoặc 3 mênh đe doc ịÔỊ) (mdependent, clause), hay còn gọi là những câu đơn được nối với nhau bởi liên từ kết hợp (coordinating conjunction) hoặc trạng từ liên kết (conjunctive adverbs).
- Coordinating conjunction (Liên từ kết họp)
– Chúng ta có các liên từ kết hợp thông dụng sau:
F = for A = and N = nor B = but O = or Y = yet S = so
Từ “FANBOYS” là một cách viết để nhớ các “conjunctions” phổ biến nhất một cách dễ dàng, đây là các liên từ khác nhau để tạo nên câu ghép.
|
Liên từ |
Ý nghĩa |
Ví dụ |
|
FOR |
Diễn đạt lý do hoặc mục đích |
I don’t like him, for he was a bully in the past. |
|
AND |
Thêm (bổ sung) một thứ vào một thứ khác |
She likes tea and coffee. |
|
NOR |
Bổ sung một ý phủ định vào ý phủ định đã được nêu trước đó |
No, I won’t be there on Thursday nor Friday. |
|
BUT |
Diễn tả sự đối lập, ngược nghĩa |
Mickey has a beautiful but lazy dog. |
|
OR |
Đưa ra một lựa chọn khác |
Would you like tea or coffee? |
|
YET |
Dùng đế giới thiệu một ý đối lập với ý trước đó (tương tự but) |
Truong plays soccer well, yet his favorite sport is basketball. |
|
SO |
Thường dùng để chỉ kết quả |
I prepared well in advance so I won this game. |
Lưu ý:
* for đứng giữa câu, trước for là dấu phấy (,), sau for là một mệnh đề.
* Thực tế, nor ít xuất hiện với chức năng là liên từ mà nor thường được sử dụng để kết hợp với neither mang nghĩa neither… nor (không… cũng không).
- Conjunctive adverb (Trạng từ liên kết)
Các trạng từ liên kết: therefore (vì thế, vì vậy), however/ nevertheless (tuy nhiên, tuy thế, nhưng), otherwise (mặt khác), as a result (kết quả là)…
E.g: She didn’t study anything; as a result, she failed the exam.
(Cô ta không học hành gì cả; kết quả là, cô ta trượt kỳ thi.)
He wanted to study late; therefore, he had another cup of coffee.
(Anh ấy muốn học muộn; vì vậy, anh ấy uống một tách cà phê).
PRONUNCIATION
Sound /ʊə/ and /ɔɪ/
- Nguyên âm đôi /ʊə/
- Cách phát âm
|
– Phát âm âm /ʊ/ dài hơn một chút và sau đó nâng lưỡi lên trên và ra phía sau tạo nên âm /ə/, âm /ə/ phát âm nhanh và ngắn. |
Các em tập phát âm các ví dụ dưới đây:
|
tourism /ˈtʊrɪzəm/: du lịch |
jury /ˈdʒʊəri/: ban giám khảo |
|
tour /tʊər/: cuộc đi chơi, du lịch |
poor /pʊər/: nghèo |
|
truer /trʊər/: chính xác hơn |
cure /kjʊər/: chữa trị |
- Dấu hiệu nhận biết âm /ʊə/
Dấu hiệu 1: “oo” được phát âm là /ʊə/ trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng “r”.
|
boor |
/bʊər/ |
người cục mịch, thô lồ |
|
moor |
/mʊər/ |
buộc, cột (tàu thuyền) |
|
poor |
/pʊər/ |
nghèo |
|
spoor |
/spʊər/ |
dấu vết |
Dấu hiệu 2: “ou” có thể được phát âm là /ʊə/
|
tour |
/tʊə(r)/ |
cuộc du lịch |
|
tourist |
/ˈtʊərɪst/ |
khách du lịch |
|
tournament |
/ˈtʊənəmənt/ |
cuộc đấu thương trên ngựa |
- Nguyên âm đôi /ɔɪ/
- Cách phát âm
|
– Bắt đầu phát âm từ âm /ɔː/, sau đó di chuyển dần về phía âm /ɪ/. – Khi bắt đầu phát âm, mở môi tròn và đầu lưỡi chạm hàm răng dưới. Sau đó, kéo môi dần sang hai bên về phía tai và hàm dưới nâng lên một chút. – Môi mở hờ khi kết thúc âm.
|
Các em tập phát âm các ví dụ sau nhé:
|
noisy /ˈnɔɪzi/: ồn ào |
destroy /dɪˈstrɔɪ/: phá hủy |
|
enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/: thích |
employee /ɪmˈplɔɪiː/: nhân viên |
|
voice /vɔɪs/: giọng nói |
spoil /spɔɪl/: làm hư hại |
|
appointment /əˈpɔɪntmənt/: cuộc hẹn |
boil /bɔɪl/: đun sôi |
- Các dấu hiệu nhận biết nguyên âm đôi /ɔɪ/
Dấu hiệu 1: “oi” được phát âm là /ɔɪ/
|
coin |
/kɔɪn/ |
đồng tiền |
|
foil |
/fɔɪl/ |
lá (kim loại) |
|
toil |
/tɔɪl/ |
công việc khó nhọc |
|
voice |
/vɔɪs/ |
giọng nói |
|
oil |
/ɔɪl/ |
dầu |
|
boil |
/bɔɪl/ |
sôi, sự sôi |
|
point |
/pɔɪnt/ |
điểm, vấn đề |
|
hoist |
/hɔɪst/ |
nhấc bổng lên, thang máy |
Dấu hiệu 2: “oy” được phát âm là /ɔɪ/
|
destroy |
/di’strɔɪ/ |
phá hủy |
|
joy |
/dʒɔɪ/ |
sự vui mừng, hân hoan |
|
enjoy |
/ɪnˈdʒɔɪ/ |
thích thú, hưởng thụ |
|
toy |
/tɔɪ/ |
đồ chơi |
|
boy |
/bɔɪ/ |
cậu bé, chàng trai |





