VOCABULARY
|
Word |
Type |
Pronunciation |
Meaning |
|
balance |
n |
ˈbæləns/ |
sự cân bằng, sự thăng bằng |
|
Ex: The balance is very important in our life. Sự cân bằng là rất quan trọng trong cuộc sống của chúng ta. |
|||
|
bracelet |
n |
/ˈbreɪslət/ |
vòng đeo tay |
|
Ex: She likes this bracelet so much. Cô ấy rất thích chiếc vòng đeo tay này. |
|||
|
crazy |
adj |
/ˈkreɪzi/ |
rất thích, quá đam mê |
|
Ex: He is quite crazy on this robot. Anh ta rất thích con rô-bốt này. |
|||
|
cruel |
adj |
/ˈkruːəl/ |
độc ác |
|
Ex: In this situation, she is very cruel. Trong tình huống này, cô ấy đã rất độc ác. |
|||
|
detest |
v |
/dɪˈtest/ |
căm ghét |
|
Ex: She detests doing housework. Cô ấy rất ghét làm việc nhà. |
|||
|
DIY (do-it-yourself) |
n |
/ˌdiː aɪ ˈwaɪ/ |
hoạt động tự làm ra, sửa chữa hoặc trang trí đồ vật trong nhà |
|
Ex: His favourite leisure activity is DIY. Hoạt động ưa thích trong giờ rảnh rỗi của anh ấy là tự trang trí đồ vật trong nhà. |
|||
|
fancy |
v |
/ˈfænsi/ |
mến, thích |
|
Ex: They fancy dancing and listening to music. Họ thích nhảy và nghe nhạc. |
|||
|
fold |
v |
/fəʊld/ |
gấp, gập |
|
Ex: She spends two hours folding paper every day. Cô ấy dành hai tiếng đồng hồ mỗi ngày để gấp giấy. |
|||
|
fond |
adj |
/fɒnd/ |
mến, thích |
|
Ex: They are fond of performing folk dances. Họ thích biểu diễn các điệu nhảy dân gian. |
|||
|
keen |
adj |
/kiːn/ |
say mê, ham thích |
|
Ex: Jenny is keen on drawing the portrait. Jenny rất thích vẽ tranh chân dung. |
|||
|
keep in touch |
v |
/kiːp ɪn tʌtʃ/ |
giữ liên lạc với |
|
Ex: We always keep in touch together although we are away together. Chúng tôi luôn giữ liên lạc với nhau mặc dù chúng tôi ở xa nhau. |
|||
|
kit |
n |
/kɪt/ |
bộ đồ nghề |
|
Ex: He wants to find a craft kit. Anh ta muon tìm 1 bộ đồ nghề thủ công. |
|||
|
leisure time |
n |
/ˈleʒə(r) taɪm/ |
thời gian rảnh rỗi |
|
Ex: He always helps the homeless people in his leisure time. Anh ta luôn giúp đỡ những người vô gia cư trong thời gian rảnh rỗi của anh ấy. |
|||
|
message |
v |
/ˈmesɪdʒ/ |
gửi tin nhắn |
|
Ex: They always message about their situation together. Họ luôn gửi tin nhắn về tình hình của họ cho nhau biết. |
|||
|
muscle |
n |
/ˈmʌsl/ |
cơ bắp |
|
Ex: They always do exercise to develop their muscle. Họ luôn tập thể dục để phát triển cơ bắp của họ. |
|||
|
origami |
n |
/ˌɒrɪˈɡɑːmi/ |
nghệ thuật gấp giấy Nhật Bản |
|
Ex: Mary often spends her free time practising origami. Mary thường xuyên dành thời giản rảnh của cô ấy luyện gấp giấy. |
|||
|
outdoor |
adj |
/ˌaʊtˈdɔːr/ |
ngoài trời |
|
Ex: Tom and Peter always play outdoor sports. Tom và Peter luôn luôn chơi các môn thể thao ngoài trời. |
|||
|
prefer |
v |
/prɪˈfɜːr/ |
thích hơn |
|
Ex: They prefer folk dances. Họ thích các điệu nhảy dân gian hơn. |
|||
|
puzzle |
n |
/ˈpʌzl/ |
trò chơi câu đố, giải đố |
|
Ex: Her students always play puzzle games at break time. Học sinh của cô ấy thường chơi trò giải đố trong giờ nghi giải lao. |
|||
|
resort |
n |
/rɪˈzɔːt/ |
khu nghỉ dưỡng |
|
Ex: Their parents spent their holiday in Ninh Binh resort. Bố mẹ họ đã dành thời gian nghỉ của họ tại khu nghỉ dưỡng Ninh Bình. |
|||
|
snowboarding |
n |
/ˈsnəʊbɔːdɪŋ/ |
sự trượt tuyết bằng ván |
|
Ex: He likes snowboarding in the winter. Anh ta thích trượt tuyết vào mùa đông. |
|||
|
stay in shape |
v |
/steɪ ɪn ʃeɪp/ |
giữ dáng |
|
Ex: Nowadays, almost girls want to stay in shape. Ngày nay, hầu hết các cô gái đều muốn giữ dáng. |
|||
WORD FORM
|
Word |
Related words |
Transcription |
Meaning |
|
adore (v) yêu thích, say mê |
adorable (adj) |
/əˈdɔːrəbl/ |
đáng yêu, đáng quý mến |
|
adorably (adv) |
/əˈdɔːrəbli/ |
đáng mến, đáng yêu |
|
|
adoration (n) |
/ˌædəˈreɪʃn/ |
sự kính yêu, quý mến |
|
|
addicted (adj) nghiện |
addict (n) |
/ˈædɪkt/ |
người nghiện, người say mê cái gì đó |
|
addiction (n) |
/əˈdɪkʃn/ |
thói nghiện |
|
|
addictive (adj) |
/ˈædətɪv/ |
có thể gây nghiện |
|
|
crazy (adj) rất thích, quá đam mê |
craziness (n) |
/ˈkreɪzinəs/ |
sự say mê, sự điên dại |
|
crazily (adv) |
/ˈkreɪzɪli/ |
một cách say mê, điên cuồng |
|
|
communicate (v) giao tiếp |
communication (n) |
/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/ |
sự giao tiếp |
|
communicative (adj) |
/kəˈmjuːnɪkeɪtɪv/ |
dễ lan truyền, cởi mở, dễ giao tiếp |
|
|
communicant (n) |
/kəˈmjuːnɪkənt/ |
người truyền tin, người đưa tin |
|
|
prefer (v) thích hơn |
preferable (adj) |
/ˈprefrəbl/ |
thích hơn, được ưa chuộng hơn |
|
preferably (adv) |
/ˈprefrəbli/ |
tốt nhất là |
|
|
preference (n) |
/ˈprefrəns/ |
sở thích, sự ưa thích hơn |
|
|
satisfied (adj) hài lòng |
satisfy (v) |
/ˈsætɪsfaɪ/ |
làm hài lòng, làm thỏa mãn |
|
satisfactory (adj) |
/ˌsætɪsˈfæktəri/ |
vừa ý, thoả đáng |
|
|
satisfaction |
/ˌsætɪsˈfækʃn/ |
sự thoả mãn, sự toại nguyện |
|
|
snowboarding (n) trượt tuyết bằng ván |
snowboard (n) |
ˈsnəʊbɔːrd/ |
cái ván trượt |
|
snowboarder (n) |
/ˈsnəʊbɔːrdər/ |
người trượt ván |
|
|
socialise (v) giao tiếp để tạo mối quan hệ |
socialization (n) |
/ˌsəʊʃələˈzeɪʃn/ |
xã hội hoá |
|
socialite (n) |
/ˈsəʊʃəlaɪt/ |
người có vai vế trong xã hội, người giao thiệp rộng |
|
|
socialist (n) |
/ˈsəʊʃəlɪst/ |
người theo chủ nghĩa xã hội |
GRAMMAR
- Verbs of liking – các động từ chỉ sở thích
Dưới đây là một số động từ chỉ sở thích, xếp theo mức độ yêu thích giảm dần.
|
Adore (v): yêu thích, say mê |
Dislike/ don’t like (v): không thích |
|
Love (v): yêu |
Hate (v): ghét |
|
Like/ enjoy/ fancy (v): thích |
Detest (v): ghét cay ghét đắng |
|
Don’t mind (v): không phiền |
|
- Verbs of liking + Ving – các động từ chỉ sở thích theo sau bởi Ving.
|
Verbs of liking |
Examples |
|
Adore |
My sister adores dancing. (Chị gái tôi say mê khiêu vũ.) |
|
Enjoy |
Do you enjoy listening to music? (Cậu có thích nghe nhạc không?) |
|
Fancy |
She fancies doing the gardening. (Cô ấy yêu thích làm vườn.) |
|
Don’t mind |
I don’t mind cleaning. (Tôi không ngại lau dọn.) |
|
Detest |
I detest staying at home alone. (Tôi cực kỳ ghét ở nhà một mình.) |
- Verbs of liking Ving/ to Vinf – Động từ theo sau bởi cả Ving và to Vinf.
– Like:
Ex: He likes reading books/ He likes to read books.
(Anh ấy thích đọc sách.)
– Love:
Ex: I love walking to school/I love to walk to school.
(Tôi thích đi bộ tới trường.)
– Hate:
Ex: I hate eating out/I hate to eat out.
(Tôi ghét đi ăn ngoài hàng.)
– Prefer:
Ex: I prefer going to cinema/I prefer to go to the cinema.
(Tôi thích đi xem phim hơn.)
- References – một số cấu trúc khác nói về sở thích
– Một số cấu trúc mà người bản ngữ thường dùng khi nói thích một điểu gì đó thay vì lặp đi lặp lại I like/I love.
To be quite into+ Ving/something: thích làm gì/cái gì
Ex: I am quite into playing football – I get very excited about it.
(Tôi khá thích chơi đá bóng – Tôi rất hào hứng về nó.)
To be a big fan of + Ving/ something: là fan hâm mộ của ai
Ex: I am a big fan of horror movies.
(Tôi là fan cuồng hâm mộ phim kinh dị.)
To be interested in + Ving: quan tâm, yêu thích làm gì
Ex: I am interested in taking photos.
(Tôi thích chụp ảnh.)
To be addicted to + Ving: nghiện/ say mê cái gì, làm gì
Ex: He is addicted to playing computer games.
(Anh ta nghiện chơi trò chơi điện tử.)
© To be hooked on something/Ving something: bị mê hoặc bởi thứ gì
Ex: She is hooked on going shopping. She goes shopping every day.
(Cô ấy bị mê hoặc bởi việc mua sắm. Cô ấy đi mua sắm mỗi ngày.)
© To be keen on Ving/something: say mê, yêu thích điều gì
Ex: She is keen on doing DIY.
(Cô ấy yêu thích làm các công việc tự sửa chữa.)
PRONUNCIATION
Sound /u:/ and /ʊ/
- Nguyên âm dài /u:/
- Cách phát âm
|
– Môi mở tròn, hướng ra ngoài. – Mặt lưỡi đưa sâu vào trong khoang miệng. Phía cuống lưỡi cong, đưa lên cao gần ngạc trên. – /u:/ là nguyên âm dài. Dây thanh rung, luồng hơi đi từ phía trong miệng ra tự do không bị cản, có thể kéo dài. |
Các em tập phát âm các ví dụ sau:
|
shoe |
/ʃu:/ |
giày |
|
blue |
/blu:/ |
màu xanh lam |
|
too |
/tu:/ |
cũng |
|
fool |
/fu:l/ |
ngớ ngẩn |
|
pool |
/pu:l/ |
ao, bể bơi |
|
choose |
/tʃu:z/ |
chọn |
|
two |
/tu:/ |
số hai |
|
you |
/ju:/ |
bạn |
- Dấu hiệu nhận biết âm /u:/
Dấu hiệu 1: “o” được phát âm là /u:/ trong một vài từ thông dụng có tận cùng bằng o hoặc o + phụ âm.
|
do |
/du:/ |
làm |
|
move |
/mu:v/ |
cử động |
|
lose |
/lu:z/ |
mất, đánh mất |
|
prove |
/pru:v/ |
chứng minh |
|
tomb |
/tu:m/ |
mộ, mồ |
|
remove |
/rɪ’mu:v/ |
xóa bỏ, loại bỏ |
Dấu hiệu 2: “u” được phát âm là /u:/
|
blue |
/blu:/ |
màu xanh lam |
|
flute |
/flu:t/ |
ống sáo |
|
brutal |
/bru:tl/ |
thô bạo, dã man |
|
lunar |
/ˈluːnər/ |
thuộc về Mặt trăng |
|
saluteü |
/sə’lu:t/ |
sự chào mừng |
|
lunacy |
/’lu:nəsɪ/ |
sự điên rồ |
Dấu hiệu 3: “oo” được phát âm là /u:/
|
food |
/fu:d/ |
đồ ăn, thực phẩm |
|
too |
/tu:/ |
cũng |
|
pool |
/pu:l/ |
bể bơi |
|
tool |
/tu:l/ |
đồ dùng |
|
tooth |
/tuːθ/ |
cái răng |
|
goose |
/gu:s/ |
con ngỗng |
|
spoon |
/spu:n/ |
cái thìa |
|
bamboo |
/ˌbæmˈbuː/ |
cây tre |
Dấu hiệu 4: “ou” được phát âm là / u:/ trong một số trường hợp
|
group |
/gru:p/ |
một nhóm, một đám |
|
troupe |
/tru:p/ |
gánh hát |
|
douche |
/du:ʃ/ |
vòi hoa sen |
|
wounded |
/’wu:ndɪd/ |
bị thương |
Dấu hiệu 5. “ui” được phát âm là / u:/ trong một số trường hợp
|
bruise |
/bru:z/ |
vết thương, vết bầm tím da |
|
bruit |
/bru:t/ |
tin đồn, tiếng đồn |
|
fruit |
/fru:t/ |
trái cây |
|
juice |
/dʒuːs/ |
nước cốt, nước trái cây |
|
cruise |
/kru:z/ |
cuộc đi chơi trên biển |
|
cruiser |
/ˈkruːzər/ |
tàu tuần dương |
|
recruit |
/rɪ’kru:t/ |
mộ binh, tuyển lính |
Ngoại lệ:
|
fluid |
/’flu: ɪd/ |
chất lỏng, lỏng |
|
ruin |
/’ru: ɪn/ |
sự đổ nát, vết tích đổ nát |
- Nguyên âm ngắn /ʊ/
- Cách phát âm
|
– Môi mở khá tròn, hướng ra ngoài, bè hơn so với âm /u:/ – Mặt lưỡi đưa khá sâu vào trong khoang miệng, không sâu bằng âm /u:/. Phía cuống lưỡi cong, đưa lên cao gần ngạc trên, thấp hơn âm /u:/ một chút – Nguyên âm ngắn. Dây thanh rung, luồng hơi đi từ phía trong miệng ra tự do không bị cản. |
Các em tập phát âm các ví dụ sau:
|
sugar |
/ˈʃʊɡər/ |
/’jo gar/ |
|
woman |
/’wʊmən/ |
/’woman/ |
|
should |
/ʃʊd/ |
/Jbd/ |
|
good |
/gʊd/ |
/god/ |
|
wolf |
/wʊlf/ |
/wolf/ |
|
foot |
/fʊt/ |
/fot/ |
|
cushion |
/’kʊʃn/ |
/’kojh/ |
|
put |
/pʊt/ |
/pot/ |
Dấu hiệu 1: “o” được phát âm là /ʊ/.
|
wolf |
/wʊlf/ |
chó sói |
|
woman |
/’wʊman/ |
phụ nữ |
Dấu hiệu 2: “oo” được phát âm là /ʊ/
|
book |
/bʊk/ |
sách |
|
good |
/gʊd/ |
tốt |
|
look |
/lʊk/ |
nhìn |
|
wool |
/wʊl/ |
len |
|
cook |
/kʊk/ |
nấu ăn |
|
foot |
/fʊt/ |
chân |
|
wood |
/wʊd/ |
gỗ |
|
took |
/tʊk/ |
quá khứ của take |
Dấu hiệu 3: “ou” được phát âm là /ʊ/.
|
could |
/kʊd/ |
có thể |
|
should |
/ʃʊd/ |
phải, nên |
|
would |
/wʊd/ |
sẽ, muốn |





