I. VOCABULARY
|
Stt |
Word |
Type |
Pronunciation |
Meaning |
|
1 |
bustling |
(adj) |
/ˈbʌslɪŋ |
hối hả, nhộn nhịp, náo nhiệt |
|
|
E.g. She is always bustling about the house. Cô ấy lúc nào cũng hối hả về nhà cửa. |
|||
|
2 |
carry out |
(v) |
/ˈkæri aʊ/ |
tiến hành |
|
|
E.g. These tests have been carried out on the patient. Những xét nghiệm này đã được thực hiện trên bệnh nhân |
|||
|
3 |
come down with |
(phr.v) |
/kʌm daʊn wɪð/ |
bị nhiễm |
|
|
E.g. I think I’m coming down with flu. Tôi nghĩ tôi đã bị nhiễm cúm. |
|||
|
4 |
concrete jungle |
(n) |
/ˌkɒŋkriːt ˈdʒʌŋɡl/ |
rừng bê tông (miêu tả khu vực có nhiều nhà cao tầng. |
|
|
E.g. We survived in a concrete jungle. Chúng tôi sống sót trong một khu rừng bê tông. |
|||
|
5 |
congested |
(adj) |
/kənˈdʒestɪd/ |
tắc nghẽn |
|
|
E.g. The city streets were congested with vehicles. Các đường phố trong thành phố bị tắc nghẽn bởi xe cộ. |
|||
|
6 |
construction site |
(n) |
/kənˈstrʌkʃn saɪt/ |
công trường xây dựng |
|
|
E.g. Green fences were put up around the construction site. Hàng rào xanh được dựng lên xung quanh công trường xây dựng. |
|||
|
7 |
get around |
(phr.v) |
/get əˈraʊnd/ |
đi lại, đi xung quanh |
|
|
E.g. We had to use public transport to get around. Chúng tôi phải sử dụng phương tiện công cộng để đi lại. |
|||
|
8 |
forbidden |
(adj) |
/fəˈbɪdn/ |
bị cấm |
|
|
E.g. Photography is strictly forbidden in the museum. Chụp ảnh bị nghiêm cấm trong bảo tàng. |
|||
|
9 |
fabulous |
(adj) |
/ˈfæbjələs/ |
tuyệt vời, tuyệt diệu |
|
|
E.g. The food looks fabulous. Món ăn trông thật tuyệt vời. |
|||
|
10 |
hygiene |
(n) |
/ˈhaɪdʒiːn/ |
vệ sinh, vấn đề vệ sinh |
|
|
E.g. Many skin diseases can be prevented by good personal hygiene. Nhiều bệnh ngoài da có thể được ngăn ngừa bằng cách vệ sinh cá nhân tốt. |
|||
|
11 |
itchy |
(adj) |
/ˈɪtʃi/ |
bị ngứa |
|
|
E.g. I feel itchy all over. Tôi cảm thấy ngứa khắp người. |
|||
|
12 |
leftover |
(n) |
/ˈleftəʊvər/ |
thức ăn thừa |
|
|
E.g. Leftover food attracts flies. Thức ăn thừa thu hút ruồi. |
|||
|
13 |
liveable |
(adj) |
/ˈlɪvəbl/ |
đáng sống |
|
|
E.g. It’s one of the most liveable cities in the US. Đây là một trong những thành phố đáng sổng nhất nước Mỹ |
|||
|
14 |
metro |
(n) |
/ˈmetrəʊ/ |
hệ thống tàu điện ngầm |
|
|
E.g. He likes to travel on the metro. Anh ấy thích đi du lịch bằng tàu điện ngầm. |
|||
|
15 |
pricey |
(adj) |
/ˈpraɪsi/ |
đắt đỏ |
|
|
E.g. The menu may seem pricey, but the food is actually good value for money. Thực đơn có vẻ đắt tiền nhưng đồ ăn thực sự rất đáng đồng tiền bát gạo. |
|||
|
16 |
process |
(v) |
/ˈprəʊses |
xử lý |
|
|
E.g. Blueberries are processed into juice or sauce. Quả việt quất được chế biến thành nước ép hoặc nước sốt. |
|||
|
17 |
public amentities |
(n) |
/ˈpʌblɪk əˈmiːnəti/ |
Những tiện ích công cộng |
|
|
E.g. People like living in this city because they care about public amenities and public services. Mọi người thích sống ở thành phố này vì họ quan tâm đến các tiện ích công cộng và dịch vụ công cộng |
|||
|
18 |
rush hour = peak hour |
(n) |
/ˈrʌʃ aʊər/ = /piːk aʊər/ |
giờ cao điểm |
|
|
E.g. Don’t travel at rush hour. Đừng đi lại vào giờ cao điểm. |
|||
|
19 |
reliable |
(adj) |
/rɪˈlaɪəbl |
đáng tin cậy |
|
|
E.g. We are looking for someone who is reliable and hard-working. Chúng tôi đang tìm kiếm một người đáng tin cậy và chăm chỉ. |
|||
|
20 |
metropolitan |
(adj) |
/ˌmetrəˈpɒlɪtən/ |
(thuộc) đô thị, thủ phủ |
|
|
E.g. He was drawn to the metropolitan glamour and excitement of Paris. Anh ấy bị thu hút bởi vẻ đô thị và sôi động của thủ đô Paris |
|||
|
21 |
multicultural |
(adj) |
/ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/ |
đa văn hóa |
|
|
E.g. We live in a multicultural society. Chúng ta đang sống trong một xã hội đa văn hóa. |
|||
|
22 |
variety |
(n) |
/vəˈraɪəti/ |
sự phong phú, đa dạng, nhiều |
|
|
E.g. He resigned for a variety of reasons. Ông ấy đã từ chức vì nhiều lý do. |
|||
|
23 |
grow up |
(phr.v) |
/ɡrəʊ ʌp/ |
lớn lên, trưởng thành |
|
|
E.g. She grew up in Boston. Cô ấy lớn lên ở Boston. |
|||
|
24 |
drop-off time |
(n) |
/ˈdrɒp-ɒf taɪm/ |
giờ đưa con đi học |
|
|
pick-up time |
(n) |
/pɪk-ʌp taɪm/ |
giờ đón con đi học về |
|
|
E.g. She suggests that the city authorities not allow cars at school gates at drop-off and pick-up times. Cô ấy đề nghị chính quyền thành phố không cho phép ô tô vào cổng trường vào giờ đưa đón con. |
|||
|
25 |
urban |
(adj) |
/ˈɜːbən/ |
(thuộc) đô thị |
|
|
E.g. Pollution has reached disturbingly high levels in some urban areas. Ô nhiễm đã đạt mức cao đáng lo ngại ở một số khu vực đô thị. |
|||
|
26 |
downtown |
(adj) |
/ˌdaʊnˈtaʊn/ |
(thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại |
|
|
E.g. Let’s go downtown for shopping. Chúng mình hãy xuống phố mua sắm đi |
|||
|
27 |
skyscraper |
(n) |
/ˈskaɪskreɪpər/ |
nhà cao chọc trời |
|
|
E.g. The restaurant is at the top of one of the biggest downtown skyscrapers. Nhà hàng nằm trên đỉnh của một trong những tòa nhà chọc trời lớn nhất ở trung tâm thành phố. |
|||
|
28 |
sky train |
(n) |
/skaɪ treɪn/ |
tàu điện trên không |
|
|
E.g. Have you ever traveled by sky train? Bạn đã bao giờ đi du lịch bằng tàu trên cao chưa? |
|||
|
29 |
stuck |
(adj) |
/stʌk/ |
bị mắc kẹt |
|
|
E.g. Seven of us were stuck in the lift for over an hour. Bảy người chúng tôi đã bị mắc kẹt trong thang máy hơn một giờ. |
|||
|
30 |
affordable |
(adj) |
/əˈfɔːdəbl/ |
(giá cả) phải chăng |
|
|
E.g. We offer quality products at affordable prices. Chúng tôi cung cấp các sản phẩm chất lượng với giá cả phải chăng |
|||
|
31 |
tram |
(n) |
/træm/ |
xe điện |
|
|
E.g. There is easy access to the centre of the city by tram. Có thể dễ dàng đi đến trung tâm thành phố bằng xe điện. |
|||
|
32 |
underground |
(n) |
/ˌʌndəˈɡraʊnd/ |
(hệ thống) tàu điện ngầm |
|
|
E.g. It’s convenient to travel by underground. Thật thuận tiện để đi du lịch bằng tàu điện ngầm. |
|||
- WORD FORMATION
|
Words |
Related words |
Transcription |
Meaning |
|
congested (adj) tắc nghẽn |
congestion (n) |
/kənˈdʒestʃən/ |
sự tắc nghẽn |
|
reliable (adj) đáng tin cậy |
reliance (n) |
/rɪˈlaɪəns/ |
sự tin cậy, sự tín nhiệm |
|
reliably (adv) |
/rɪˈlaɪəbli/ |
chắc chắn, đáng tin cậy |
|
|
reliability (n) |
/rɪˌlaɪəˈbɪləti/ |
sự đáng tin cậy, tính đáng tin |
|
|
reliant (adj) |
/rɪˈlaɪənt/ |
đáng được tin cậy, tín nhiệm |
|
|
metropolitan (adj) (thuộc) thủ đô, trung tâm |
metropolis (n) |
/məˈtrɒpəlɪs/ |
thủ đô, thủ phủ |
|
itchy (adj) ngứa, ngứa ngáy |
itch (n) |
/ɪtʃ/ |
cảm giác ngứa ngáy |
|
itch (v) |
/ɪtʃ/ |
ngứa |
|
|
forbidden (adj) bị cấm |
forbid (v) |
/fəˈbɪd/ |
cấm, ngăn cấm |
|
forbidding (adj) |
/fəˈbɪdɪŋ/ |
trông gớm giếc, kinh khủng |
|
|
forbiddingly (adv) |
/fəˈbɪdɪŋli/ |
một cách gớm giếc, kinh khủng |
|
|
affordable (adj) giá cả phải chăng |
afford (v) |
/əˈfɔːd/ |
có điều kiện, có khả năng làm gì |
|
affordability (n) |
/əˌfɔːdəˈbɪləti |
có đủ điều kiện kinh tế, có khả năng kinh tế |
|
|
affordably (adv) |
/əˈfɔːdəbli/ |
hợp túi tiền |
|
|
liveable (adj) đáng sống |
live (v) |
/lɪv/ |
sống |
|
live (adj) |
/laɪv/ |
đáng sống |
|
|
live (adv) |
/laɪv/ |
phát sóng trực tiếp |
|
|
life (n) |
/laɪf/ |
cuộc sống |
|
|
pricey (adj) đắt đỏ |
price (n) |
/praɪs/ |
giá, giá cả |
|
price (v) |
/praɪs/ |
đặt giá, định giá |
|
|
cut-price (adj) |
/ˌkʌt ˈpraɪs |
giảm giá |
III. GRAMMAR
- DOUBLE COMPARATIVES (SO SÁNH KÉP)
So sánh kép (Double Comparatives) là dạng so sánh gồm có hai mệnh đề song song, cấu trúc này được sử dụng khi người nói cần diễn tả về việc một sự thay đổi của vế A dẫn đến một tác động song song tới người hay vật khác ở vế B.
E.g. The older she is, the slower she is.
(Càng lớn tuổi, bà ấy càng chậm chạp.)
1.1. Cấu trúc so sánh kép: (càng… càng…)
1.1.1. Tính từ, trạng từ ngắn:
the adj/adv + er + S + V, the adj/adv + er + S + V
E.g. The harder he studies, the wiser he becomes.
(Anh ta càng học nhiều, anh ta càng trở nên khôn ngoan hơn.)
The bigger the house is, the higher the rent is.
(Nhà càng to thì giá thuê càng cao.)
1.1.2. Tính từ, trạng từ dài:
the more + adj/adv + s + V, the more + adj/adv + S + V
E.g. The more beautiful she is, the more modest she becomes.
(Càng xinh đẹp cô ay lại càng khiêm tốn.)
The more expensive the car is, the more comfortable it is.
(Ô tô càng đắt tiền thì nó càng thoải mải dễ chịu.)
1.1.3. Với danh từ
the more + noun + S + V, the more + noun + S + V
E.g. The more electricity you use, the higher bill you will have.
(Bạn sử dụng càng nhiều điện, hóa đơn tiền điện của bạn càng cao.)
The more money she has, the more clothes she buys.
(Càng có nhiều tiền, cô ấy càng mua nhiều quần áo.)
1.2. Cấu trúc so sánh đồng tiến: CÀNG NGÀY CÀNG
1.2.1. Tính từ và trạng từ ngắn:
adj/adv + er + and + adj + er
E.g. They work harder and harder.
(Họ làm việc càng ngày càng chăm chỉ.)
It’s hotter and hotter.
(Trời càng ngày càng nóng.)
1.2.2. Tính từ và trạng từ dài:
more and more + adj/adv
E.g. Life in the city is more and more stressful.
(Cuộc sống ở thành thị càng ngày càng căng thẳng.)
My daughter is more and more beautiful.
(Con gái tôi càng ngày càng xinh đẹp.)
- PHRASAL VERBS (CONTINUE) – CỤM ĐỘNG TỪ
Chúng ta tiếp tục học thuộc một số cụm động từ thông dụng sau.
|
get around: đi lại, thăm thú xung quanh |
|
carry out: tiến hành |
|
come down with: bị ốm, mắc bệnh |
|
hang out with: đi chơi với ai |
|
cut down on: cắt giảm |
|
make sth up: bịa đặt, dựng chuyện |
|
make up one’s mind: quyết định |
|
pass down: lưu truyền (thế hệ này sang thế hệ khác) |
|
pick someone up: đón ai |
|
pick sth up: lượm, nhặt cái gì lên |
|
move on to sth: chuyển tiếp sang cái gì |
|
put sth down: ghi chú cái gì |
|
put someone down: hạ thấp, đánh giá thấp ai đó |
|
put someone off: làm ai mất hứng, không vui |
|
put sth oft’: trì hoãn, tạm dừng việc gì |
|
put sth on: mặc cái gì |
|
put sth away: cất cái gì đó đi |
|
put up with sb/sth; chịu đựng, tha thứ cho ai, cái gì |
|
pull down: phá hủy, đập, dỡ bỏ |
|
run into sb/sth: tình cờ gặp, vô tình gặp/ thấy ai, cái gì = come across/ bump into |
|
run out: cạn kiệt, hết = to be used up |
|
run out of sth: hết thứ gì |
|
set sb up: gài tội ai |
|
set up sth: thành lập, thiết lập cái gì |
|
set off/out for somewhere: khởi hành đi đâu |
|
settle down: ổn định cuộc sống tại chỗ nào đó |
|
show off: khoe khoang = boast off |
|
show up: xuất hiện, có mặt = turn up |
|
show sb around: dẫn ai đi thăm quan xung quanh |
|
slow down: chậm lại |
|
speed up: tăng tốc |
|
stand for: viết tắt của |
|
take away: lấy đi, mang đi |
|
take sth away from sb: lấy đi, tước đoạt đi cái gì của ai = deprive sth of sb |
|
take off: cất cánh (máy bay) |
|
take sth off: cởi cái gì đó |
|
take over: tiếp quản, kế tục, giành lấy, kế thừa |
|
take on: đảm nhận, gánh vác |
|
tell someone off: la mắng ai đó |
|
think over: cân nhắc, suy nghĩ kỹ, xem xét = consider |
|
turn around: quay đầu lại |
|
turn down: giảm âm lượng/ nhiệt độ; từ chối (một lời mời) |
|
turn off: tắt |
|
turn on: bật, mở |
|
turn up: tăng âm lượng/ nhiệt độ; xuất hiện |
|
wake up: (tự) thức dậy (còn nằm trên giường) |
|
wake someone up: đánh thức ai dậy |
|
warm up: khởi động, hâm nóng (thức ăn) |
|
wear out: mòn, làm mòn |
|
work out: tập thể dục, có kết quả tốt đẹp |
|
work sth out: suy ra được cái gì |
- PRONUNCIATION
DIPTHONG REVISION: Sound /aʊ/; /əʊ/ and /eə/
1.1. Cách phát âm /aʊ/
Âm /aʊ/ sẽ được tạo thành bởi âm /a/ và /ʊ/. Do đó, bạn chỉ cần “đọc nối từng nguyên âm lẻ lại với nhau, âm trước đọc dài hơn âm sau”:
Bước 1: Miệng mở rộng và to, lưỡi hạ thấp và phát âm âm /a/.
Bước 2: Miệng tròn dần, kéo lười về sau phát âm /ʊ/, phát âm /a/ dài, /ʊ/ ngắn và nhanh.
Các em luyện phát âm các ví dụ sau:
|
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Ý nghĩa |
|
about |
pre |
/əˈbaʊt/ |
về, khoảng |
|
count |
v |
/kaʊnt/ |
đếm |
|
sound |
n |
/saʊnt/ |
âm thanh |
|
mountain |
n |
/maʊtn/ |
núi |
1.2. Dấu hiệu nhận biết âm /aʊ/
1.2.1. Từ có chứa “ou” thường được phát là /aʊ/.
|
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Ý nghĩa |
|
around |
pre |
/əˈraʊnd/ |
xung quanh |
|
cloud |
n |
/klaʊnd/ |
đám mây |
|
mouth |
n |
/maʊθ/ |
miệng |
|
county |
n |
/ˈkaʊnti/ |
hạt, tỉnh |
|
plough |
n |
/plaʊ/ |
cái cày |
|
fountain |
n |
/ˈfaʊntən/ |
vòi phun nước |
|
south |
n |
/saʊθ/ |
hướng Nam, phương Nam |
|
doubt |
n |
/daʊt/ |
sự nghi ngờ |
|
loud |
adj |
/laʊd/ |
(âm thanh) to, ầm ĩ |
1.2.2. Từ có chứa “ow” thường được phát là /aʊ/
|
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Ý nghĩa |
|
power |
n |
/ˈpaʊə(r)/ |
sức mạnh, quyền lực |
|
crawn |
n |
/craʊn/ |
vương miện |
|
powder |
n |
/ˈpaʊdə(r) |
bột |
|
plow |
n |
/plaʊ/ |
cái cày |
|
coward |
adj |
/kaʊəd/ |
hèn nhát |
|
tower |
n |
/ˈtaʊə(r)/ |
tòa tháp |
|
drown |
v |
/draʊd/ |
chết đuối, đuối nước |
|
fowl |
n |
/faʊl/ |
gà, thịt gà |
|
brow |
n |
/braʊ/ |
lông mày |
- SOUND /əʊ/
2.1. Cách phát âm âm /əʊ/
Nguyên âm đôi /əʊ/ là sự kết hợp của âm /ə/ và âm /ʊ/. Khi phát âm nguyên âm đôi này, chúng ta chuyển dần từ âm /ə/ sang âm /ʊ/ với một số lưu ý như sau:
Môi: chuyển khẩu hình môi từ hơi mở đến khi thành một hình tròn nhỏ.
Lưỡi: đưa lưỡi lên phía trên miệng rồi dần lùi về phía sau.
Độ dài hơi: phần âm /ə/ trong nguyên âm đôi được phát âm rõ, dài và mạnh so với phần âm /ʊ/.
Các em luyện phát âm các ví dụ sau:
|
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Ý nghĩa |
|
shoulder |
n |
/ˈʃəʊldər/ |
vai |
|
road |
n |
/rəʊd/ |
con đường |
|
potato |
n |
/pəˈteɪtəʊ/ |
khoai tây |
|
slow |
adj |
/sləʊ/ |
chậm |
2.2. Dấu hiệu nhận biết âm /əʊ/
2.2.1. “o” đứng ở cuối một từ
|
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Ý nghĩa |
|
ago |
adv |
/əˈɡəʊ/ |
trước đây, về trước |
|
cargo |
n |
/ˈkɑːɡəʊ/ |
hàng hóa |
|
combo |
n |
/ˈkɒmbəʊ/ |
sự kết hợp |
|
piano |
n |
/piˈænəʊ/ |
đàn piano |
|
mango |
n |
/ˈmæŋɡəʊ/ |
xoài |
|
radio |
n |
/ˈreɪdiəʊ/ |
máy thu thanh |
|
echo |
n |
/ˈekəʊ/ |
tiếng vang, tiếng dội |
2.2.2. “oa” khi ở trong một từ có một âm tiết tận cùng bằng một hoặc hai phụ âm có thể được phát âm là /əʊ/
|
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Ý nghĩa |
|
boat |
n |
/bəʊt/ |
thuyền |
|
coat |
n |
/kəʊt/ |
áo khoác |
|
coach |
n |
/kəʊtʃ/ |
huấn luyện viên |
|
goal |
n |
/gəʊl/ |
mục tiêu |
|
roast |
n |
/rəʊst/ |
thịt nướng |
|
loaf |
n |
/ləʊʃ/ |
bánh mì |
|
coal |
n |
/kəʊl/ |
than đá |
2.2.3. “ow ” được phát âm là /əʊ/
|
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Ý nghĩa |
|
grow |
v |
/ɡrəʊ/ |
phát triển |
|
crow |
n |
/crəʊ/ |
con quạ |
|
row |
n |
/rəʊ/ |
dòng, hàng |
|
show |
v |
/ʃəʊ/ |
trình diễn |
|
snow |
n |
/snəʊ/ |
tuyết |
|
pillow |
n |
/ˈpɪləʊ/ |
cái gối |
|
rainbow |
n |
/reɪnbəʊ/ |
cầu vồng |
|
glow |
v |
/ɡləʊ/ |
ánh sáng rực rỡ |
|
mow |
n |
/məʊ/ |
cắt cỏ |
- SOUND /eə/
3.1. Cách phát âm âm /eə/
Âm /eə/ là sự kết hợp giữa âm /e/ và âm /ə/. Để phát âm âm này ta làm như sau:
Bước 1: Hơi kéo hai khóe miệng sang hai bên, đặt lưỡi ở độ cao trung bình để phát âm âm /e/.
Bước 2: Sau đó thu hai khóe miệng về, kéo lưỡi về phía sau để phát âm âm /ə/.
Các em luyện phát âm các ví dụ sau:
|
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Ý nghĩa |
|
bear |
n |
/beə(r)/ |
con gấu |
|
stare |
v |
/steə(r)/ |
nhìn chằm chằm |
|
pear |
n |
/peə(r)/ |
quả lê |
|
rare |
adj |
/reə(r)/ |
hiếm |
3.2. Dấu hiệu nhận biết âm /eə/.
3.2.1. Từ có chứa cụm “are” được phát âm thành /eə/.
|
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Ý nghĩa |
|
care |
n |
/keə(r)/ |
sự quan tâm, chăm sóc |
|
share |
n, v |
/ʃeə(r)/ |
sự đóng góp, chia sẻ |
|
compare |
v |
/kəmˈpeə(r)/ |
so sánh, đối chiếu |
|
prepare |
v |
/prɪˈpeə(r) |
chuẩn bị, sửa soạn |
|
stare |
v |
/steə(r)/ |
nhìn chằm chằm, đăm đăm nhìn |
|
scare |
v |
/skeə(r)/ |
làm sợ, kinh hãi |
|
shareholder |
n |
/ˈʃeəhəʊldə(r)/ |
cổ đông |
|
careful |
adj |
/ˈkeəfl/ |
cẩn thận |
|
rarely |
adv |
/ˈreəli/ |
hiếm khi, ít khi |
|
snare |
n |
/sneə(r)/ |
bẫy, lưỡi câu |
3.2.2. Từ có chứa “air” được phát âm là /eə/
|
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Ý nghĩa |
|
stair |
n |
/steə(r)/ |
cầu thang |
|
hair |
n |
/heə(r)/ |
tóc |
|
chair |
n |
/tʃeə(r)/ |
ghế |
|
repair |
v |
/rɪˈpeə(r) |
sửa chữa |
|
airfare |
n |
/ˈeəfeə(r)/ |
giá vé máy bay |
|
staircase |
n |
/ˈsteəkeɪs/ |
cầu thang |
|
fairy |
n |
/ˈfeəri/ |
nàng tiên |
|
pairing |
n |
/ˈpeərɪŋ/ |
sự ghép đôi |
|
haircut |
n |
/ˈheəkʌt/ |
kiểu tóc, cắt tóc |
|
repairman |
n |
/rɪˈpeəmæn/ |
thợ sửa chữa |
3.2.3. Từ có chứa cụm “ear”, “ei” cũng được phát âm là /eə/ trong một vài trường hợp.
|
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Ý nghĩa |
|
swear |
v |
/sweə(r)/ |
thề, tuyên thệ |
|
pear |
n |
/peə(r)/ |
quả lê |
|
tear |
v |
/teə(r)/ |
xé, rách |
|
wear |
v |
/weə(r)/ |
mặc, đeo |
|
heir |
n |
/eə(r)/ |
người thừa kế |
|
bear |
n |
/beə(r)/ |
con gấu |
|
bearable |
adj |
/beərəbəl/ |
chịu được, có thể chịu đựng được |
|
their |
pro |
/ðeə(r) |
của họ |






