VOCABULARY
|
Stt |
Word |
Type |
Pronunciation |
Meaning |
|
1 |
agency |
(n) |
/ˈeɪdʒənsi/ |
hãng (du lịch, quảng cáo) |
|
|
E.g. She works for a travel agency. Cô ấy làm việc cho một hãng du lịch. |
|||
|
2 |
agent |
(n) |
/ˈeɪdʒənt/ |
nhân viên hãng, người đại diện |
|
|
E.g. I have an agent who deals with all my contracts. Tôi có một người đại diện sẽ giải quyết tất cả các hợp đồng của tôi. |
|||
|
3 |
affordable |
(adj) |
/əˈfɔːrdəbl/ |
có thể chi trả được, hợp túi tiền |
|
|
E.g. I only buy quality products at affordable prices. Tôi chỉ mua các sản phàm chất lượng với giả cả phái chăng. |
|||
|
4 |
brochure |
(n) |
/ˈbrəʊʃər/ |
cuốn sách mỏng, tập quảng cáo |
|
|
E.g. She bought a travel brochure yesterday. Cô áy đã mua một cuốn sách quảng cáo du lịch ngày hôm qua. |
|||
|
5 |
breathtaking |
(adj) |
/ˈbreθteɪkɪŋ/ |
ấn tượng, hấp dẫn |
|
|
E.g. The view from the top of the mountain is breathtaking. Quang cảnh từ trên đỉnh núi thật ấn tượng. |
|||
|
6 |
domestic tourism |
(n.phr) |
/dəˈmestɪk ˈtʊərɪzəm/ |
du lịch trong nước |
|
|
E.g. I prefer domestic tourism to foreign countries. Tôi thích đi du lịch trong nước hơn nước ngoài. |
|||
|
7 |
estimate |
(v) |
/’estɪmeɪt/ |
ước tính |
|
|
E.g. The satellite will cost an estimated £400 million. Vệ tinh này sẽ có giá ước tính 400 triệu bảng Anh. |
|||
|
8 |
exotic |
(adj) |
/ɪɡˈzɒtɪk/ |
kì lạ |
|
|
E.g. Don’t touch these exotic flowers. Đừng chạm vào những bông hoa kỳ lạ này. |
|||
|
9 |
explore |
(v) |
/ɪkˈsplɔːr/ |
thám hiểm, thăm dò |
|
|
E.g. We were eager to explore the new island. Chúng tôi háo hức để thám hiểm hòn đảo mới. |
|||
|
10 |
fixed |
(adj) |
/fɪkst/ |
cố định |
|
|
E.g. The bank applies a fixed interest rate for 2 years for this loan. Ngân hàng áp dụng lãi suất cố định trong 2 năm cho khoản vay này. |
|||
|
11 |
food tourism |
(n.phr) |
/fu:d ˈtʊərɪzəm/ |
du lịch ẩm thực |
|
|
E.g. Young people love food tourism. Các bạn trẻ rất yêu thích du lịch ẩm thực. |
|||
|
12 |
graveyard |
(n) |
/ˈɡreɪvjɑːrd/ |
nghĩa địa |
|
|
E.g. A graveyard is a place where dead people are buried. Nghĩa địa là nơi chôn cất người chết. |
|||
|
13 |
holidaymaker |
(n) |
/ˈhɒlədeɪmeɪkər/ |
người đi nghỉ |
|
|
E.g. The holidaymaker purchases sunglasses and lotion to protect her eyes and body from the sunlight. Khách đi nghỉ mua kính râm và kem dưỡng da để bảo vệ mặt và cơ thể khỏi ánh nắng mặt trời. |
|||
|
14 |
homestay |
(n) |
/ˈhəʊmsteɪ/ |
nhà trọ |
|
|
E.g. The trip includes a homestay in a traditional village. Chuyến đi bao gồm nghỉ trọ tại một ngôi làng truyền thống. |
|||
|
15 |
hop-on hop-off |
(n) |
/hɒp ɒn hɒp ɒf/ |
chuyến tham quan bằng xe buýt 2 tầng có thể lên, xuống nhiều điểm |
|
|
E.g. I will take the hop-on hop-off bus to tour around the city. Tôi sẽ đi xe buýt 2 tầng để tham quan quanh thành phố. |
|||
|
16 |
hunt |
(v) |
/hʌnt/ |
săn tìm, săn đuổi |
|
|
E.g. Lions sometimes hunt alone. Sư tử thỉnh thoảng đi săn một mình. |
|||
|
17 |
inaccessible |
(adj) |
/ˌɪnækˈsesəbl/ |
không thể vào/tiếp cận được |
|
|
E.g. The human brain was thought to be inaccessible to experimental investigation. Bộ não con người trước đây được cho là không thể tiếp cận được trong các nghiên cứu thực nghiệm. |
|||
|
18 |
itinerary |
(n) |
/aɪˈtɪnərəri/ |
lịch trình |
|
|
E.g. He drew up a detailed itinerary. Anh ấy đã vạch ra một lịch trình chi tiết. |
|||
|
19 |
loft |
(n) |
/lɒft/ |
gác mái, gác xép, gác lửng |
|
|
E.g. The children slept in a loft in the upstairs bedroom. Bọn trẻ ngủ trên gác xép trong phòng ngủ trên lầu. |
|||
|
20 |
low season |
(n) |
/ˈləʊ siːzn/ |
mùa thấp điểm, vắng khách |
|
|
E.g. There is nothing more depressing than a seaside town in the low season. Không có gì buồn hơn một thị trấn ven biển vào mùa vắng khách. |
|||
|
21 |
magnificence |
(n) |
/mæɡˈnɪfɪsns/ |
sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ |
|
|
E.g. The magnificence of the coast has inspired more than one famous painting. Vẻ đẹp tráng lệ của bờ biển đã truyền cảm hứng cho nhiều bức tranh nổi tiếng. |
|||
|
22 |
not break the bank |
(idiom) |
/nɒt breɪk ðə bæŋk/ |
không tốn nhiều tiền |
|
|
E.g. The bag only costs $2. That does not break the bank. Cái túi chỉ có giá 2$. Nó chẳng tốn nhiều tiền. |
|||
|
23 |
online app (application) |
(n) |
/ɒnlaɪn æp/ /ˌæplɪˈkeɪʃn/ |
ứng dụng trên mạng |
|
|
E.g. You can find many free reader applications online that can either be downloaded to your desktop or used as an online app. Bạn có thể tìm thấy nhiều ứng dụng đọc miễn phí trực tuyến, có thể tải xuống máy tính để bàn hoặc sử dụng như ứng dụng trực tuyến. |
|||
|
24 |
package holiday |
(n) |
/ˈpækɪdʒ hɒlədeɪ/ |
kì nghỉ trọn gói |
|
|
E.g. I have a package holiday booked in Nha Trang. Tôi có một kỳ nghỉ trọn gói được đặt ở Nha Trang. |
|||
|
25 |
package tour |
(n) |
/ˈpækɪdʒ tʊər/ |
chuyến du lịch trọn gói |
|
|
E.g. I chose to buy a package tour to save time. Tôi đã chọn mua một chuyến du lịch trọn gói để tiết kiệm thời gian. |
|||
|
26 |
promote |
(v) |
/prəˈməʊt/ |
quảng bá, phát triển |
|
|
E.g. The band has gone on tour to promote their new album. Ban nhạc đang đi lưu diễn quảng bá cho album mới của họ. |
|||
|
27 |
ruinous |
(adj) |
/ˈruːɪnəs/ |
đổ nát |
|
|
E.g. These buildings were in a ruinous state. Những tòa nhà này đang ở trong tình trạng đổ nát. |
|||
|
28 |
self-guided |
(adj) |
/ˌself ˈgaɪdɪd/ |
tự tổ chức, tự túc |
|
|
E.g. The house will be open to the public and you can take a self-guided tour. Ngôi nhà này sẽ được mở cửa cho công chúng và bạn có thể tham gia một chuyến tham quan tự túc. |
|||
|
29 |
shopping tourism |
(n) |
/ ˈʃɒpɪŋ ˈtʊərɪzəm/ |
du lịch mua sắm |
|
|
E.g. Shopping tourism is a new phenomenon in tourism in which travelers visit a destination for the sole purpose of purchasing goods. Du lịch mua sắm là một hiện tượng mới trong ngành du lịch nơi mà du khách đến với mục đích chính là mua hàng hóa. |
|||
|
30 |
smooth |
(adj) |
/smuːð/ |
Mềm mượt, suôn sẻ |
|
|
E.g. The plane made a smooth landing. Máy bay đã hạ cánh suôn sẻ. |
|||
|
31 |
stalagmite |
(n) |
/ˈstæləɡmaɪt/ |
măng đá |
|
|
E.g. The most common stalagmites are speleothems, which usually form in limestone caves. Măng đá phổ biến nhất là “speleothems”, thường hình thành trong các hang động đá vôi. |
|||
|
32 |
wander |
(v) |
/ˈwɒndər/ |
đi lang thang, đi tha thẩn |
|
|
E.g. She wandered aimlessly around the streets. Cô ấy đi lang thang vô định trên đường phố. |
|||
|
31 |
world-famous |
(adj) |
/ˌwɜːrld ˈfeɪməs/ |
nổi tiếng thế giới |
|
|
E.g. He is a world-famous scientist. Ông ấy là một nhà khoa học nổi tiếng thế giới. |
|||
|
32 |
work out |
(phr.v) |
/wɜ:k aʊt/ |
tìm ra câu trả lời/ biện pháp; kết thúc đẹp đẽ |
|
|
E.g. I’ve worked out a new way of doing it. Tôi đã tìm ra một phương thức mới để làm việc đó. |
|||
WORD FORMATION
|
Words |
Related words |
Transcription |
Meaning |
|
affordable (adj) /əˈfɔːdəbl/ có thể chi trả được, hợp túi tiền |
afford (v) |
/əˈfɔːrd/ |
có đủ khả năng, có đủ điều kiện |
|
affordability (n) |
/əˌfɔːrdəˈbɪləti/ |
có đủ khả năng, có điều kiện |
|
|
affordably (adv) |
/əˈfɔːrdəbli/ |
họp túi tiền, một cách hợp lý |
|
|
estimate (v) /ˈestɪmeɪt/ ước tính |
estimate (n) |
/ˈestɪmeɪt/ |
sự ước tính |
|
estimation (n) |
/ˌestɪˈmeɪʃn/ |
sự đánh giá, sự ước lượng, sự quý trọng |
|
|
estimable (adj |
/ˈestɪməbl/ |
đáng kính, đáng mến, có thể ước tính được |
|
|
confusion (n) /kənˈfjuːʒn/ sự hoang mang, bổi rối |
confuse (v) |
/kənˈfjuːz/ |
làm xáo trộn, làm mập mờ |
|
confusing (adj) |
/kənˈfjuːzɪŋ/ |
khó để hiểu, không rõ |
|
|
confusingly (adv) |
/kənˈfjuːzɪŋli/ |
một cách khó hiểu, một cách không rõ ràng, rối rắm |
|
|
confused (adj) |
/kənˈfjuːzd/ |
bối rối, lúng túng |
|
|
confusedly (adv) |
/kənˈfjuːzdli/ |
một cách bối rối, lúng túng, ngượng ngùng |
|
|
explore (v) /ɪkˈsplɔːr/ thám hiểm |
exploration (n) |
/ˌekspləˈreɪʃn/ |
cuộc thám hiểm |
|
exploratory (adj) |
/ɪkˈsplɔːrətɔːri/ |
có tính chất khai thác, thám hiểm, thăm dò |
|
|
explorative (adj) |
/ɪkˈsplɔɪtətɪv/ |
có tính chất khai thác, thám hiểm, thăm dò |
|
|
explorer (n) |
/ɪkˈsplɔːrər/ |
nhà thám hiểm |
|
|
magnificence (n) /mæɡˈnɪfɪsns/ sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ |
magnification (n) |
/ˌmæɡnɪfɪˈkeɪʃn/ |
sự phóng đại, sự tán tụng |
|
magnificent (adj) |
/mæɡˈnɪfɪsnt/ |
hoa lệ; tráng lệ; nguy nga; lộng lẫy; vĩ đại; cao quý |
|
|
magnificently (adv) |
/mæɡˈnɪfɪsntli/ |
một cách hoa lệ, nguy nga, lộng lẫy |
|
|
promote (v) /prəˈməʊt/ giúp phát triển, quảng bá |
promotion (n) |
/prəˈməʊʃn/ |
sự thăng chức, sự xúc tiến, sự quảng cáo |
|
promotional (adj) |
/prəˈməʊʃənl/ |
thuộc quảng cáo, thuộc thăng tiến |
|
|
promoter (n) |
/prəˈməʊtər/ |
người tổ chức, người tài trợ |
|
|
ruinous (adj) /ˈruːɪnəs/ đổ nát |
ruin (v) |
/ˈruːɪn/ |
làm đổ nát, tàn phá |
|
ruin (n) |
/ˈruːɪn/ |
sự đổ nát, tàn tích |
|
|
ruinously (adv) |
/ˈruːɪnəsli/ |
gây tai hại, làm phá sản |
|
|
stimulating (adj) /ˈstɪmjuleɪtɪŋ/ thú vị, đầy phấn khích |
stimulate (v) |
/ˈstɪmjuleɪt/ |
kích thích, kích động, khuấy động |
|
stimulation (n) |
/ˌstɪmjuˈleɪʃn/ |
sự kích thích, sự khuyến khích |
|
|
stimulant (n) |
/ˈstɪmjələnt/ |
chất kích thích |
|
|
stimulant (adj) |
/ˈstɪmjələnt/ |
kích thích |
|
|
varied (adj) /ˈveərid/ đa dạng |
variation (n) |
/ˌveəriˈeɪʃn/ |
sự biến đối, sự thay đổi, mức độ thay đổi, mức độ biến đổi |
|
variety (n) |
/vəˈraɪəti/ |
sự đa dạng, trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng |
|
|
various (adj) |
/ˈveəriəs/ |
khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại
|
GRAMMAR
RELATIVE PRONOUNS (ĐẠI TỪ QUAN HỆ)
Trước khi tìm hiểu về đại từ quan hệ chúng ta cùng ôn lại một chút về mệnh đề quan hệ.
- Định nghĩa mệnh đề quan hệ
Mệnh đề quan hệ trong tiếng Anh là mệnh đề phụ được nối với mệnh đề chính bởi các ĐẠI TỪ QUAN HỆ hoặc TRẠNG TỪ QUAN HỆ, đứng sau danh từ / đại từ và bổ nghĩa cho danh từ / đại từ đó. Chức năng của mệnh đề quan hệ giống như một tính từ, vì vậy nó còn được gọi là mệnh đề tính ngữ.
Xét ví dụ sau:
The woman who is wearing the T-shirt is my girlfriend.
Trong câu này, phần được viết chữ nghiêng được gọi là một relative clause, nó đứng sau “the woman” và dùng để xác định danh từ đó. Nếu bỏ mệnh đề này, chúng ta vẫn có một câu hoàn chinh: The woman is my girlfriend.
- Relative Pronouns – Đại từ quan hệ
|
WHO |
– Who là đại từ quan hệ chỉ người, có thể thay thế cho chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu. – Khi “who” thay thế cho chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ, theo sau nó là một động từ. E.g. This is Nam. He is my best friend. (“Nam” và “he” là cùng chỉ một người nên trong câu có thể dùng “who” để thay thế tránh lặp từ.) à This is Nam who is my best friend. (Đây là Nam, bạn tốt của tôi.) – Khi “who” thay thế cho tân ngữ trong mệnh đề quan hệ, theo sau nó là chủ ngữ của động từ. E.g. Do you know the man. I met him yesterday? (“the man” và “him” ở đây là cùng một người nên sẽ dùng “who” thay the cho tân ngữ “him”.) à Do you know the man who I met yesterday? (Bạn có biết người đàn ông hôm qua tôi gặp không?) |
|
WHOM |
– Whom là đại từ quan hệ chỉ người thay thể cho tân ngữ, “whom” đóng vai trò là tân ngữ trong mệnh đề quan hệ, theo sau nó là chủ ngữ. E.g. The beautiful woman is a doctor. We saw her yesterday. (“Woman” và “her” cùng chỉ một người nên ta dùng “whom” để thay thế tân ngữ “her”) à The beautiful woman whom we saw yesterday is a doctor. (Người phụ nữ xinh đẹp chúng ta gặp hôm qua là bác sĩ.) Lưu ý: Ta có thể sử dụng “who” thay thế cho “whom” E.g. The beautiful woman who we saw yesterday is a doctor. |
|
WHOSE |
– Whose là đại từ quan hệ chỉ người, thay cho tính từ sở hữu, theo sau whose luôn là 1 danh từ. Chúng ta có thê dùng “of which” thay thế cho “whose” mà không làm WHOSE thay đổi ý nghĩa của câu. E.g. The boy is Hany; You bonowed his pen yesterday. à The boy whose pen you borrowed yesterday is Hany. (Chàng trai mà bạn mượn bút hôm qua là Harry.) |
|
WHICH |
– Whose là đại từ quan hệ chỉ người, thay cho tính từ sở hữu, theo sau whose luôn là 1 danh từ. Chúng ta có thể dùng “of which” thay thế cho “whose” mà không làm WHOSE thay đổi ý nghĩa của câu. E.g. The boy is Hany; You bonowed his pen yesterday. à The boy whose pen you borrowed yesterday is Hany. (Chàng trai mà bạn mượn bút hôm qua là Harry.) – Which là đại từ quan hệ chỉ vật, “which” có thể thay thế cho danh từ chỉ vật chủ ngữ hoặc tăn ngữ trong mệnh đề quan hệ. – Khi “which” là chủ ngử trong mệnh đề quan hệ, theo sau nó là một động từ. E.g. The cup is on the right side. It is mine. à The cup which is on the right side is mine. (Chiếc cốc phía bên phải là cùa tôi.) Ở đây, mệnh đề “which is on the right side” bổ nghía cho danh từ “the cup” và đại từ quan hệ “which” cũng chính là chủ ngữ của động từ “is”. – Khi “which” đóng vai trò như một tân ngữ trong mệnh đề quan hệ, theo sau nó là chủ ngữ. E.g. The story is very interesting. She told it to me yesterday. à The story which she told me yesterday is very interesting. (Câu chuyện hôm qua cô ấy kể cho tôi rất thú vị.) – Mệnh đề “which she told me yesterday” bổ nghĩa cho danh từ “the Story “ và đại từ quan hệ “which” là tân ngữ trong mệnh đề quan hệ. |
|
THAT |
– That là đại từ quan hệ chỉ cả người lẫn vật. có thể sử dụng để thay thế cho cả Who, Whom và Which trong mệnh đề quan hệ xác định, (mệnh đề không có dấu “,”) E.g. This is the book which I like best. à This is the book that I like best. (Đây là cuốn sách tôi thích nhất.) E.g. He is the person whom I admire most. à He is the person that I admire most. (Anh ấy là người mà tôi ngưỡng mộ nhất.) E.g. Can you see the girl who is running with a big dog? à Can you see the girl that is running with a big dog? (Bạn có thấy cô gái đang chạy cùng với một chú chó lớn không?) |
* LƯU Ý
- Các trường họp sau đây bắt buộc phải dùng “that”
– Khi cụm từ đứng trước đại từ quan hệ là danh từ chỉ cả người và vật.
E.g. She told me a lot about the places and people that she had visited. (Cô ấy kể cho tôi rất nhiều về các vùng đất và con người mà cô ấy đã từng thăm.)
– Khi đại từ quan hệ theo sau danh từ có các tính từ so sánh hon nhất
E.g. This is the most interesting book that I’ve ever read. (Đây là cuốn sách hay nhất tôi từng đọc.)
– Khi đại từ quan hệ theo sau danh từ đi cùng với only, the first, the last
E.g. I bought the only coat that they had. (Tôi mua cái áo khoác duy nhất mà họ có.)
E.g. It was the first time that I heard about it. (Đó là lần đầu tiên tôi nghe về điều đó.)
– Khi đi sau các đại từ bất định, đại từ phủ định, đại từ chỉ số lượng: no one, nobody, nothing, anyone, anything, anybody, someone, something, somebody, all, some, any, little, none.
E.g. These books are all that my sister left me. (Sổ sách này là tất cả những gì mà chị gái để lại cho tôi.)
E.g. He never says anything that please people. (Anh ta chăng nói được câu gì làm vừa lòng mọi người.)
- Relative adverbs – Các trạng từ quan hệ (Mở rộng kiến thức)
|
WHEN |
– When là trạng từ quan hệ chỉ thời gian, đứng sau từ chỉ thời gian. Tùy thuộc vào thời gian được nhắc đến, chúng ta có thể sử dụng at which, in which, on which để thay thế cho when. E.g. May Day is the day when people hold meetings. à May Day is the day on which people hold meetings. (Ngày Quốc tế Lao động là ngày mọi người tổ chức mít-tinh.) E.g. That was the time when he started becoming rich. à That was the time at which he started becoming rich. (Đó là lúc anh ta bắt đầu trở nên giàu có.) |
|
WHERE |
– Where là trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn, đứng sau từ chỉ nơi chốn. Tùy thuộc vào nơi được nhắc đến, chúng ta có thể sử dụng in which, at which, on which để thay thế cho where. E.g. That blue house is the house where we used to live. à That blue house is the house in which we used to live. à That blue house is the house which we used to live in. (Ngôi nhà màu xanh đó là nơi chúng tôi từng sống.) E.g. Hong Gia Tue is the hotel where she is staying. à Hong Gia Tue is the hotel at which she is staying. à Hong Gia Tue is the hotel which she is staying at. (Hồng Gia Tuệ là khách sạn cô ấy đang ở.) |
|
WHY |
– Why là trạng từ quan hệ chỉ lý do, theo sau bởi tiền ngữ “the reason”. Why dùng để thay thế cho “the reason”. Chúng ta có thể sử dụng “for which” để thay thế cho “why”. E.g. He did not tell me the reason why he broke up with me. à He did not tell me the reason for which he broke up with me. (Anh ta không nói cho tôi nguyên nhân anh ta chia tay tôi.) |
- PRONUNCIATION
✱ Stress in words ending in -ic and -ions (Trọng âm của từ kết thúc bằng đuôi -ic và -ious)
Các từ có chứa hậu tố -ic và -ious có trọng âm rơi vào âm trước hậu tố này.
|
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Ý nghĩa |
|
public |
adj |
/ˈpʌblɪk/ |
công cộng, chung, thuộc cộng đồng |
|
classic |
adj |
/ˈklæsɪk/ |
cổ điển, kinh điển, tiêu biểu |
|
domestic |
adj |
/dəˈmestɪk/ |
trong nước, nội địa, gia đình |
|
historic |
adj |
/hɪˈstɔːrɪk/ |
lịch sử, mang tính lịch sử |
|
delicious |
adj |
/dɪˈlɪʃəs/ |
ngon miệng, ngon lành |
|
hilarious |
adj |
/hɪˈleəriəs/ |
vui nhộn, hài hước |
|
religious |
adj |
/rɪˈlɪdʒəs/ |
tôn giáo, liên quan đến tôn giáo |
|
serious |
adj |
/ˈsɪəriəs/ |
nghiêm túc, quan trọng |






