VOCABULARY
|
Stt |
Word |
Type |
Pronunciation |
Meaning |
|
1 |
access |
(n) |
/ˈækses/ |
sự tiếp cận, sự đến được |
|
|
E.g. Students must have access to good resources. Học sinh phải được tiếp cận với các nguồn lực chất lượng cao. |
|||
|
2 |
annual |
(adj) |
/ˈænjuəl/ |
(xảy ra) hằng năm |
|
|
E.g. We have an annual meeting about target products. Chúng tôi có một cuộc họp thường niên về các sản phẩm mục tiêu. |
|||
|
3 |
biodiversity |
(n) |
/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːrsəti/ |
sự đa dạng sinh học |
|
|
E.g. We have no funds for the biodiversity protection. Chúng tôi không có kinh phí để bảo vệ đa dạng sinh học. |
|||
|
4 |
coral |
(n, adj) |
/ˈkɒrəl/ |
san hô |
|
|
E.g. We went diving on the coral reef. Chúng tôi đi lặn ở rạn san hô. |
|||
|
5 |
crazy about |
(adj) |
/’kreɪzi əˈbaʊt/ |
thích mê, say mê |
|
|
E.g. Rick is crazy about football. Rick rất say mê bóng đá. |
|||
|
6 |
destination |
(n) |
/ˌdestɪˈneɪʃn/ |
điểm đến |
|
|
E.g. My steps slowed down as I neared my destination. Bước chân của tôi chậm lại khi tôi gần đến đích. |
|||
|
7 |
ecosystem |
(n) |
/ˈiːkəʊsɪstəm/ |
hệ sinh thái |
|
|
E.g. Pollution can have disastrous effects on the balanced ecosystem. Sự ô nhiễm có thể gây ra những tác động tai hại đến hệ sinh thái cân bằng. |
|||
|
8 |
feature |
(n) |
/ˈfiːtʃər/ |
đặc điểm, đặc trưng |
|
|
E.g. The town’s main features are its beautiful mosque and ancient marketplace. Đặc trưng nổi bật của thị trấn này là nhà thờ Hồi giáo xinh đẹp và khu chợ cổ kính. |
|||
|
9 |
locate |
(v) |
/ləʊ’keɪt/ |
định vị, đặt ở |
|
|
E.g. It’s an island located off the coast of South Korea. Đó là một hòn đảo nằm ngoài khơi bờ biển Hàn Quốc. |
|||
|
10 |
location |
(n) |
/ləʊˈkeɪʃn/ |
địa điểm, nơi chốn |
|
|
E.g. The exact location of the factory has yet to be decided. Vị trí chính xác của nhà máy vẫn chưa được quyết định. |
|||
|
11 |
majestic |
(adj) |
/məˈdʒestɪk/ |
uy nghi, tráng lệ |
|
|
E.g. We flew over a majestic mountain. Chúng tôi bay qua một ngọn núi hùng vĩ. |
|||
|
12 |
occur |
(v) |
/əˈkɜːr/ |
xảy ra |
|
|
E.g. The incident occurred shortly after the plane took off. Sự cố xảy ra ngay sau khi máy bay cất cánh. |
|||
|
13 |
paradise |
(n) |
/ˈpærədaɪs/ |
thiên đường, nơi đẹp tuyệt trần |
|
|
E.g. We all expect to go to paradise. Tất cả chúng ta đều mong được lên thiên đường. |
|||
|
14 |
peak |
(n) |
/pi:k/ |
đỉnh, đỉnh núi |
|
|
E.g. She’s at the peak of her career. Cô ấy đang ở đỉnh cao của sự nghiệp. |
|||
|
15 |
permission |
(n) |
/pərˈmɪʃn/ |
sự cho phép |
|
|
E.g. You must ask permission for all major expenditures. Bạn phải xin phép với các khoản chi tiêu lớn. |
|||
|
16 |
permit |
(v) |
/pərˈmɪt/ |
cho phép |
|
|
E.g. The security system will not permit you to enter without the correct password. Hệ thống bảo mật sẽ không cho phép bạn truy cập mà không có mật khẩu chính xác. |
|||
|
17 |
possess |
(v) |
/pəˈzes/ |
có, sở hữu |
|
|
E.g. I’m afraid this is the only suitcase I possess. Tôi e rằng đây là chiếc vali duy nhất tôi có. |
|||
|
18 |
support |
(v, n) |
/səˈpɔːrt/ |
ủng hộ, sự ủng hộ |
|
|
E.g. Efforts to reduce waste are strongly supported by environmental groups. Những nỗ lực để giảm thiểu rác thải được các nhóm môi trường ủng hộ mạnh mẽ. |
|||
|
19 |
sustainable |
(adj) |
/səˈsteɪnəbl/ |
bền vững |
|
|
E.g. This farming practice is no longer sustainable. Phương thức canh tác này không còn bền vững nữa. |
|||
|
20 |
travel destination |
(n.phr) |
/ˈtrævl ˌdestɪˈneɪʃn/ |
điểm đến du lịch |
|
|
E.g. Ha Long Bay is one of the most famous travel destinations in Vietnam. Vịnh Hạ Long là một trong những điểm du lịch nổi tiếng nhất ở Việt Nam. |
|||
|
21 |
urgent |
(adj) |
/ˈɜːrdʒənt/ |
gấp, khẩn cấp |
|
|
E.g. They’ve called an urgent meeting this evening. Họ đã triệu tập một cuộc họp khẩn cấp vào tối nay. |
|||
WORD FORMATION
|
Words |
Related words |
Transcription |
Meaning |
|
access (n, v) /ˈækses/ lối vào; truy cập, tiếp cận
|
inaccessibility (n) |
/ˌɪnækˌsesəˈbɪləti/ |
sự không thể tiếp cận, không thể đăng nhập được |
|
inaccessible (adj) |
/ˌɪnækˈsesəbl/ |
khó hoặc không thể đăng nhập, tiếp cận |
|
|
accessible (adj) |
/ækˈsesəbl/ |
có thể đăng nhập, có thể vào |
|
|
accessibility (n) |
/ækˌsesəˈbɪləti/ |
tính có thể tới được, khả năng đến được |
|
|
accession (n) |
/əkˈseʃn/ |
sự đến gần, sự lên ngôi, nhậm chức |
|
|
annual (adj) /ˈænjuəl/ (xảy ra) hằng năm |
annually (adv) |
/ˈænjuəli/ |
hằng năm |
|
annual (n) |
/ˈænjuəli/ |
xuất bản phẩm thường niên |
|
|
locate (v) /ləʊˈkeɪt/ định vị, đặt ở |
location (n) |
/ləʊˈkeɪʃn/ |
địa điểm, nơi chốn |
|
locative (adj) |
/ˈlɒkətɪv/ |
thuộc vị trí |
|
|
occur (v) /əˈkɜːr/ xảy ra |
occurrence (n) |
/əˈkɜːrəns/ |
sự xảy ra, diễn ra |
|
permit (v) /pərˈmɪt/ cho phép |
permission (n) |
/pərˈmɪʃn/ |
sự phụ thuộc |
|
permissible (adj) |
/pərˈmɪsəbl/ |
có thể phụ thuộc |
|
|
permissive (adj) |
/pərˈmɪsɪv/ |
phụ thuộc |
|
|
possess (v) /pə’zes/ có, sở hữu |
possession (n) |
/pa’zejn/ |
sự chiếm hữu, sở hữu |
|
possessive (adj) |
/pəˈzesɪv/ |
sở hữu, chiếm hữu |
|
|
possessive (n) |
/pəˈzesɪv/ |
hình thái sở hữu |
|
|
possessively (adv) |
/pəˈzesɪvli/ |
sở hữu, chiếm hữu |
|
|
support (v) /səˈpɔːrt/ ủng hộ, giúp đỡ |
support (n) |
/səˈpɔːrt/ |
sự ủng hộ, giúp đỡ |
|
supporter (n) |
/səˈpɔːrtər/ |
nhà tài trợ, người ủng hộ |
|
|
supportive (adj) |
/səˈpɔːrtɪv/ |
ủng hộ, động viên, khích lệ |
GRAMMAR
REPORTED SPEECH (YES/ NO QUESTIONS)
- Định nghĩa về câu gián tiếp:
Trong nhiều tình huống giao tiếp khác nhau, chúng ta không chỉ nhận thông tin từ người nói một cách trực tiếp mà đôi khi còn tường thuật lại. Lời tường thuật này được gọi là câu gián tiếp.
- Cách chuyển một câu nói từ trục tiếp sáng gián tiếp gồm 3 bước biến đổi sau:
Bước 1: Đổi ngôi của tân ngữ, đại từ và tính từ sở hữu
Khi thực hiện chuyển lời nói trực tiếp sang gián tiếp, cần lưu ý thay đôi ngôi, tân ngừ, đại từ cũng như tính từ sở hữu. Cụ thế như sau:
|
|
Câu trực tiếp |
Câu gián tiếp |
|
Đại từ nhân xưng |
you |
I/ he/ she/ we/ they |
|
I |
she/ he |
|
|
we |
we/ they |
|
|
Tính từ sở hữu |
your |
my/ his/ her/ our/ their |
|
my |
her/ his |
|
|
our |
our/ their |
|
|
Đại từ sở hữu |
yours |
mine/ his/ hers/ ours/ theirs |
|
mine |
hers/ his |
|
|
ours |
ours/ theirs |
|
|
Tân ngữ |
you |
me/ him/ her/ us/ them |
|
us |
us/ them |
|
|
me |
him/ her |
|
|
Đại từ phản thân |
yourself |
myself/ herself/ himself/ ourselves/ themselves |
|
myself |
herself/ himself/ |
|
|
ourselves |
themselves |
Bước 2: Lùi thì
Thì của câu gián tiếp sẽ lùi một thì so với câu trực tiếp. Dưới đây là quy tắc lùi thì:
|
Câu trực tiếp |
Câu gián tiếp |
E.g. |
|
Thì hiện tại đơn (Present Simple) |
Thì quá khứ đơn (Past Simple) |
He said: “Do you know her?” à He asked if I knew her. |
|
Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) |
Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous) |
She said: “Is Lan running?” à She asked me if Lan was running. |
|
Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect) |
Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect) |
We said: “Have you been here?” à We asked if you had been here. |
|
Thì quá khứ đơn (Past Simple) |
Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect) |
Mom said: “Was he at home yesterday?” à Mom asked me if he had been at home the previous day. |
|
Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous) |
Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous) |
Teacher said: “Were you talking?” à Teacher asked if I had been talking. |
|
can |
could |
He said “Can you do it?” à He asked me if I could do it. |
|
may |
might |
Quynh said “May 1 be with you?” à Quynh asked if she might be with me. |
|
will |
would |
She said: “Will he come home?” à She asked if he would come home. |
Bước 3: Đổi các mốc thời gian hoặc nơi chốn trong câu
Những cụm từ chỉ thời gian và địa chỉ cũng sẽ thay đổi khi được chuyển thành dạng trần thuật, cụ thể như sau:
|
today/ tonight |
that day/ that night |
|
now/ at the moment |
then/ at that moment |
|
tomorrow |
the day after/ the following day/ the next day |
|
yesterday |
the day before/ the previous day |
|
ago |
before |
|
next + time |
the + time + after/ the following + time/the next + time |
|
last + time |
the + time + before/ the previous + time. |
|
here |
there |
|
this |
that |
|
these |
those |
- Câu gián tiếp dạng câu hỏi Yes/No
Với dạng câu hỏi Yes/No thông thường, câu gián tiếp sẽ có cấu trúc như sau:
S + asked + if / whether + S (đổi ngôi) + V (lùi thì)…
E.g. She said: “Do you like coffee?” à She asked if I liked coffee.
I said to her: “Can I help you?” à / asked whether I could help her.
My teacher said: “Have you finished your homework?” à My teacher asked if we had finished our homework?
* Lưu ý:
Tuy nhiên, đôi khi chúng ta sẽ bắt gặp các trường hợp ngoại lệ của dạng câu hỏi Yes/No như sau:
|
CÂU HỎI YÊU CẦU LỊCH SỰ |
Đây là dạng mẫu câu giao tiếp vô cùng thông dụng trong đời sống. Khi gặp phải trường hợp này ta có thể sử dụng cấu trúc: S + asked me + to + V-inf + (O) He said: “Can you do me a favor?” à He asked me to do him a favor. She said: “Would you mind opening the door for me?” à She asked me to open the door for her |
|
CÂU HỎI ĐUÔI |
Chuyển câu hỏi đuôi thành câu gián tiếp thường và lược bỏ câu hỏi đuôi. My mother said: “He was a pilot, wasn’t he?” à My mother asked if he had been a pilot. We said: “He is a good doctor, isn’t he?” à We said that he was a good doctor and assumed that he was. |
- PRONUNCIATION
SOUND /sl/ and /sn/
- SOUND /sl/
1.1. Cách phát âm /sl/
Bước 1: Bắt đầu với âm /s/, đặt lưỡi ở phía sau răng cửa, giữ khoảng không gian nhỏ giữa lưỡi và phần trên của miệng. Khí sẽ đi qua không gian này, tạo ra âm /s/.
Bước 2: Chuyển sang âm /l/, di chuyển đầu lưỡi lên và chạm vào phần trên của miệng, gần hơn với vòm miệng, tạo ra âm /l/. Để đạt được âm /l/ rõ ràng, hãy nhẹ nhàng đặt đầu lưỡi gần phần thịt của nướu trên.
Các em luyện phát âm các ví dụ sau:
|
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Ý nghĩa |
|
sleep |
v |
/sli:p/ |
ngủ |
|
slice |
v, n |
/slaɪs/ |
lát, cắt lát |
|
slow |
adj |
/sləʊ/ |
chậm |
|
slope |
v, n |
/sləʊp/ |
dốc, con dốc |
|
slave |
n |
/sleɪv/ |
nô lệ |
- SOUND /sn/
2.1. Cách phát âm /sn/
Bước 1: Bắt đầu với âm /s/, đặt lưỡi ở phía sau răng cửa, giữ khoảng không gian nhỏ giữa lưỡi và phần trên của miệng. Khí sẽ đi qua không gian này, tạo ra âm /s/.
Bước 2: Chuyển sang âm /n/, sau khi phát âm /s/ xong, di chuyển lưỡi về phía trước và đặt nó lên phần trên của miệng, gần hơnn với vòm miệng, để tạo ra âm /n/. Đây là âm thanh mà lưỡi tiếp xúc với phần trên của miệng.
Các em luyện phát âm các ví dụ sau:
|
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Ý nghĩa |
|
snack |
n |
/snæk/ |
đồ ăn vặt, bữa ăn nhẹ |
|
snow |
n |
/snəʊ/ |
tuyết |
|
sneakers |
n |
/’sni:kərz/ |
giày thể thao |
|
sneeze |
n |
/sni:z/ |
hắt hơi |
|
snake |
n |
/sneɪk/ |
con rắn |






