- VOCABULARY
|
Stt |
Word |
Type |
Pronunciation |
Meaning |
|
1 |
annoyed |
(adj) |
/əˈnɔɪd/ |
bực mình, khó chịu |
|
|
E.g. I was a bit annoyed with him. Tôi hơi khó chịu với anh ấy. |
|||
|
2 |
astonished |
(adj) |
/əˈstɒnɪʃt/ |
kinh ng |
|
|
E.g. The helicopter landed before our astonished eyes. Chiếc trực thăng hạ cánh trước ánh mắt ngỡ ngàng của chúng tôi. |
|||
|
3 |
democratic |
(adj) |
/ˌdeməˈkrætɪk/ |
thuộc dân chủ |
|
|
E.g. They have a fairly democratic form of government. Họ có một hình thức chính phủ khá dân chủ. |
|||
|
4 |
dependent |
(adj) |
/dɪˈpendənt/ |
lệ thuộc vào |
|
|
E.g. You can’t be dependent on your parents all your life. Bạn không thể phụ thuộc vào cha mẹ suốt đời được. |
|||
|
5 |
dye |
(v) |
/daɪ/ |
nhuộm |
|
|
E.g. Some children in our class dyed their hair purple or green. Một vài đứa trẻ trong lớp chúng ta nhuộm tóc tím tóc xanh. |
|||
|
6 |
extended |
(adj) |
/ɪkˈstendɪd/ |
nhiều thế hệ, mở rộng |
|
|
E.g. He lives in an extended family. Anh ấy sống trong một gia đình nhiều thế hệ. |
|||
|
7 |
extended family |
(n) |
/ɪkˌstendɪd ˈfæməli/ |
đại gia đình, gia đình nhiều thế hệ |
|
|
E.g. Extended family include several generations living together in the same house. Gia đình nhiều thế hệ bao gồm nhiều thế hệ cùng chung sống trong một ngôi nhà. |
|||
|
8 |
family-oriented |
(adj) |
/ˈfæməli ˈɔːrientɪd/ |
hướng về, coi trọng gia đình |
|
|
He is a family-oriented person. Anh ấy là người coi trọng gia đình. |
|||
|
9 |
gap |
(n) |
/ɡæp/ |
khoảng cách |
|
|
E.g. She tries to bridge the generation gap in her extended family. Cô ấy cố gắng thu hẹp khoảng cách thế hệ trong đại gia đình của mình. |
|||
|
10 |
household |
(n) |
/ˈhaʊshəʊld/ |
hộ gia đình |
|
|
E.g. Most households now own at least one car. Hầu hết các hộ gia đình hiện nay đều sở hữu ít nhất một chiếc ô tô. |
|||
|
11 |
lifestyle |
(n) |
/ˈlaɪfstaɪl/ |
lối sống |
|
|
E.g. Many people are trying to adopt a healthy lifestyle these days. Gần đây nhiều người đang cố gắng áp dụng một lối sống lành mạnh. |
|||
|
12 |
memorise |
(v) |
/ˈmeməraɪz/ |
ghi nhớ |
|
|
E.g. Each night I tried to memorize long lists of new words. Mỗi đêm tôi cố gắng ghi nhớ danh sách dài các từ mới. |
|||
|
13 |
monk |
(n) |
/mʌŋk/ |
nhà sư, thầy tu |
|
|
E.g. Buddhist monk sat with folded palms. Nhà sư Phật giáo ngồi chắp tay. |
|||
|
14 |
nuclear |
(adj) |
/ˈnjuːkliə(r)/ |
hạt nhân, 1 gia đình 2 thế hệ |
|
|
E.g. He lives in a nuclear family. Anh sống trong một gia đình hạt nhân. |
|||
|
15 |
nuclear family |
(n) |
/ˌnjuːkliə ˈfæməli/ |
gia đình hạt nhân |
|
|
E.g. A nuclear family composes of mother, father and children. Một gia đình hạt nhân bao gồm bố, mẹ và con cái. |
|||
|
16 |
opportunity |
(n) |
/ˌɒpəˈtjuːnəti/ |
cơ hội |
|
|
E.g. Don’t miss this opportunity! Đừng bỏ lỡ cơ hội này! |
|||
|
17 |
popularity |
(n) |
/ˌpɒpjuˈlærəti/ |
sự phổ biến, nổi tiếng |
|
|
E.g. He’ll do anything he can to boost his popularity. Anh ẩy sẽ làm bất cứ điều gì có thể để làm tăng sự nổi tiếng của mình |
|||
|
18 |
privacy |
(n) |
/ˈprɪvəsi/ |
sự riêng tư |
|
|
E.g. She was longing for some peace and privacy. Cô ấy khao khát một chút bình yên và riêng tư. |
|||
|
19 |
promise |
(v, n) |
/ˈprɒmɪs/ |
hứa, lời hứa |
|
|
E.g. “Promise not to tell anyone!” “Hứa không nói cho ai biết nhé!” |
|||
|
20 |
pursue |
(v) |
/pəˈsjuː/ |
theo đuổi |
|
|
E.g. She wishes to pursue a medical career. Cô mong muốn theo đuổi nghề y. |
|||
|
21 |
replace |
(v) |
/rɪˈpleɪs/ |
thay thế |
|
|
E.g. Teachers will never be replaced by robots in the classroom. Giáo viên sẽ không bao giờ bị thay thế bởi robot trong lóp học. |
|||
|
22 |
sandals |
(n) |
/ˈsændlz/ |
dép xăng đan |
|
|
E.g. I used to wear a pair of sandals when I was young. Tôi thường đi dép xăng đan khi tôi còn nhỏ. |
|||
|
23 |
thatched house |
(n) |
/θætʃt haʊs/ |
nhà tranh mái lá |
|
|
E.g. My grandmother used to live in a thatched house. Bà của tôi đã từng sống trong một ngôi nhà tranh mái lá. |
|||
|
24 |
take notes |
(v) |
/teɪk nəʊts/ |
ghi chép |
|
|
E.g. He took notes all the lesson quickly. Anh ghi chép lại toàn bộ bài học một cách nhanh chóng. |
|||
|
25 |
tiled |
(adj) |
/taɪld/ |
được lợp ngói, lát gạch |
|
|
E.g. The kitchen has a tiled floor. Nhà bếp có sàn được lát gạch. |
|||
|
26 |
tram |
(n) |
/træm/ |
tàu điện |
|
|
E.g. There is easy access to the centre of the city by tram. Thật dễ dàng để đi vào trung tâm thành phố bằng tàu điện. |
|||
|
27 |
trend |
(n) |
/trend/ |
xu hướng |
|
|
E.g. The article discusses current trends in foreign language teaching. Bài viết đề cập đến xu hướng dạy học ngoại ngữ hiện nay. |
|||
|
28 |
western |
(adj) |
/ˈwestən/ |
thuộc phương Tây |
|
|
E.g. Mexico had the support of the big western governments. Mexico nhận được sự ủng hộ của các chính phủ lớn ở phương Tây. |
|||
WORD FORMATION
|
Words |
Related words |
Transcription |
Meaning |
|
annoyed (adj) bực mình, khó chịu |
annoy (v) |
/əˈnɔɪ/ |
làm tức giận, bực tức |
|
annoyance(n) |
/əˈnɔɪəns |
sự quấy rầy, sự làm phiền |
|
|
annoying (adj) |
/əˈnɔɪɪŋ/ |
làm trái ý, làm bực tức, khó chịu |
|
|
astonished (adj) kinh ngạc, ngạc nhiên |
astonish (v) |
/əˈstɒnɪʃ |
làm kinh ngạc, làm ngạc nhiên |
|
astonishing (adj) |
/əˈstɒnɪʃɪŋ |
làm ngạc nhiên, kinh ngạc, lạ lùng |
|
|
astonishment (n) |
/əˈstɒnɪʃmənt/ |
sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc |
|
|
democratic (adj) thuộc dân chủ |
democrat (n) |
/ˈdeməkræt/ |
người theo chế độ dân chủ |
|
democracy (n) |
/dɪˈmɒkrəsi/ |
nền dân chủ |
|
|
dependent (adj) lệ thuộc vào |
dependence (n) |
/dɪˈpendəns/ |
sự phụ thuộc |
|
dependable (adj) |
/dɪˈpendəbl/ |
có thể phụ thuộc |
|
|
depend (v) |
/dɪˈpend/ |
phụ thuộc |
|
|
extended (adj) nhiều thế hệ, mở rộng |
extend (v) |
/ɪkˈstend/ |
mở rộng |
|
extension (n) |
/ɪkˈstenʃn/ |
sự mở rộng |
|
|
extendable (adj) |
/ɪkˈstendəbl/ |
có thể mở rộng |
|
|
replace (v) thay thế |
replacement (n) |
/rɪˈpleɪsmənt/ |
sự thay thế |
|
replaceable (adj) |
/rɪˈpleɪsəbl/ |
có thể thay thể được |
GRAMMAR
- VERBS + TO INFINITIVE – Các động từ theo sau bởi “To Verb”
Trong Tiếng Anh có một số động từ theo sau bởi “To + Verb infinitive”
Dưới đây là một số động từ thông dụng + to infinitive mà các em cần nhớ.
|
Động từ |
Ý nghĩa |
Ví dụ |
|
agree |
đồng ý |
She agrees to buy this house. Cô ấy đồng ỷ mua căn nhà này. |
|
appear |
xuất hiện |
You appear to bring good luck for me. Cậu xuất hiện mang vận may tới cho tôi. |
|
afford |
nỗ lực |
I afford to get a scholarship. Tôi no lực để giành được học bông. |
|
beg |
xin phép cầu xin |
I beg to inform you. Tôi xin phép thông bảo tới anh. |
|
claim |
đòi hòi |
He claims to have a new car. Anh ta đòi phải có một chiếc xe mới. |
|
demand |
yêu cầu |
The manager demands to have my report. Quản lý yêu cầu phải có được bản báo cáo của tôi. |
|
expect |
mong chờ |
I expect to pass the exam. Tôi mong vượt qua bài kiểm tra. |
|
fail |
thất bại |
She failed to cook a meal. Cô ấy thất bại khi co nấu ăn. |
|
hesitate |
ngại ngần |
Don’t hesitate to contact me. Đừng ngại liên hệ với tôi. |
|
hope |
mong chờ, hy vọng |
I hope to see you soon. Hy vọng sẽ gặp lại anh sớm hơn. |
|
intend |
cố ý |
Sorry, I did not intend to hurt you. Xin lỗi, tôi không cố ỷ làm anh bị thương. |
|
decide |
quyết định |
They have decided to take a vacation in Nha Trang. Họ đã quyết định đi nghỉ ở Nha Trang. |
|
leam |
học hỏi |
You must learn to work. Bạn phải học cách làm việc. |
|
manage |
xoay xở cố gắng |
He manages to carry all the boxes alone. Anh ta cố gắng để tự bê toàn bộ đống hộp. |
|
offer |
cung cấp đề nghị |
He offers to take a picture for us. Anh ta đề nghị chụp một tấm hình cho chúng tôi. |
|
plan |
lên kế hoạch |
I plan to get married at the age of 30. Tôi lên kế hoạch kết hôn ở tuổi 30. |
|
prepare |
chuẩn bị |
I didn’t prepare to take over this position. Tôi vẫn chưa chuẩn bị để đảm nhiệm vị trí này. |
|
pretend |
giả vờ |
Let’s pretend to be a ghost. Thử giả làm ma xem. |
|
promise |
hứa hẹn |
I promise to come back. Anh hứa sẽ quay lại. |
|
refuse |
từ chối |
Carol refused to work for Google. Carol từ chôi làm việc cho Google. |
|
seem |
có vẻ như |
He seems to be happy. Anh ta có vẻ vui. |
|
want |
muốn |
I want to have a cup of coffee. Tôi muốn một cốc cà phê. |
* Chú ý một số động từ có dạng ‘V + O + to V’:
Những động từ theo sau là tân ngữ (O) và to – infinitive:
cause (gây ra), challenge (thử thách), convince (thuyết phục), dare (dám), encourage (khuyến khích), forbid (cam), force (ép buộc), hire (thuê), instruct (hướng dẫn), invite (mời), order (kêu gọi), persuade (thuyết phục), remind (nhẳc nhở), teach (dạy), tell (bảo), urge (thúc ép), warn (cảnh báo), ask (đòi hòi) …
E.g. My grandmother encouraged me to take part in this singing contest.
(Bà tôi khuyến khích tôi tham gia vào cuộc thi hát.)
Lan asked her friends to stop that joke.
(Lan yêu cầu bạn cô ấy dừng trò đùa đó lại.)
* Trong cấu trúc đặc biệt:
– Tốn thời gian làm gì: It takes + someone + (thòi gian) + to V
E.g. It takes me three hours to fix my computer.
(Tôi mất 3 tiếng đồng hồ để sửa xong máy tính)
– Khuyên ai đó làm gì: Advise somebody to do something
E.g. She advised me not to buy that book.
(Cô ấy khuyên tôi không nên mua cuốn sách đó.)
- VERBS + V-ING – Các động từ theo sau bỏi V-ing
Trong tiếng Anh cũng có một số động từ theo sau bởi V-ing.
Dưới đây là một số động từ thông dụng + V-ing mà các em cần nhớ.
|
Động từ |
Ý nghĩa |
Ví dụ |
|
admit |
thú nhận |
He admitted taking the money. Anh ta thừa nhận đã lấy tiền. |
|
avoid |
tránh |
You should avoid over-eating. Bạn nên tránh ăn quá nhiều. |
|
appreciate |
tán thành |
I don’t appreciate cheating on exams. Tôi không tán thành việc gian lận trong thi cử. |
|
delay |
hoãn lại |
He delayed telling her the news, waiting for the right moment. Anh ta trì hoãn việc báo tin cho cô ấy, chờ đợi thời điểm thích hợp. |
|
deny |
từ chối |
He denies knowing anything about the accident. Anh ta phủ nhận việc biết bất cứ điều gì về vụ tai nạn. |
|
detest |
ghét |
He detests writing letters. Anh ta rất ghét viết thư. |
|
dislike |
không thích |
I dislike talking about other people’s private matters. Tôi không thích nói về chuyên riêng tư của người khác. |
|
enjoy |
thích thủ |
She enjoys playing tennis after work. Cô ấy thích chơi tennis sau giờ làm việc. |
|
fancy |
dam mê |
Do you fancy eating ice-cream? Cậu có thích ăn kem không? |
|
finish |
hoàn thành |
He finished checking this book in 2 days. Anh ta đã hoàn thành việc kiểm tra cuốn sách này trong 2 ngày. |
|
like/ love |
thích/ yêu |
I love hanging out with friends at weekend. Tôi thích đi chơi với bạn bè vào cuối tuần. |
|
imagine |
tưởng tượng |
She imagined earning that much money. Cô tưởng tượng có thể kiếm được sổ tiền lớn đó. |
|
keep |
giữ, tiếp |
I’m very sorry to keep you waiting. Tôi rất xin lỗi vì đế bạn phải chờ đợi. |
|
mind |
phiền |
Do you mind opening the door? Cậu có phiền mở giúp tôi cái cửa được không? |
|
postpone |
hoãn lại |
He postponed calling her. Anh ta hoãn lại việc gọi điện cho cô ẩy. |
|
practice |
thực hành |
You should practice speaking English every day. Bạn nên luyện nói tiếng Anh mỗi ngày. |
|
quit |
từ bỏ |
You don’t know me, so quit trying to act like you do. Bạn không biết tôi nên đừng cố hành động giống như thể bạn biết tôi vậy. |
|
suggest |
gợi ý |
She suggested going to Nha Trang by car. Cô ấy gợi ý đi Nha Trang bằng ô tô. |
3. MỘT SỐ ĐỘNG TỪ THEO SAU BỞI V-ING/ TO +VERB NGHĨA THAY ĐỔI
|
Verb |
+ doing sth |
+ to do sth |
|
remember |
– Nhớ đã làm việc gì rồi. E.g. I remember closing the door. Tôi nhớ đã đóng cửa rồi. |
– Nhớ phải làm việc gì (chưa làm nhớ phải làm) E.g. Remember to close the door after class. Nhớ đóng cửa sau giờ học nhé. |
|
stop |
– Dừng hẳn việc đang làm E.g. I stopped smoking 2 months ago. Tôi bỏ hút thuốc 2 tháng trước. |
– Dừng lại để làm gì E.g. I’m working in the garden and I stop to smoke. Tôi đang làm việc trong vườn và tôi dừng lại đế hút thuốc. |
|
try |
– Thử làm việc gì xem kết quả ra sao. E.g. This machine doesn’t work. We try pressing the red button. Chiếc mảy này không hoạt động. Chủng tôi thử ấn nủt đỏ này xem sao. |
– Cố gắng làm gì E.g. We try to work harder. Tôi cố gắng làm việc chăm chỉ hơn. |
|
regret |
– Việc đã làm và bây giờ thấy hối hận. E.g. I regretted being late last week. Tôi hối hận vì tuần trước đến muộn |
– Lấy làm tiếc phải nói, phải làm điều gì. E.g. I regret to tell you the bad news. Tôi rất tiếc vì phải thông báo với cậu một tin buồn. |
|
forget |
– Quên là đã làm gì rồi. E.g. I forgot sending her my address. Tôi quên mất là đã gửi địa chỉ cho cô ta rồi. |
– Quên phải làm gì. E.g. I forgot to send her my address, so she didn’t know where to go. Tôi quên gửi địa chỉ của mình cho cô ấy nên cô ấy ko biết phải đi đâu. |
|
mean |
– Mang ý nghĩa. E.g. Getting bad marks means having to learn more. Bị điểm thấp có nghĩa rang con phải học chăm hơn. |
– Dự định. E.g. He means to join the army. Anh ấy có ý định nhập ngũ. |
|
used to |
– Quen với cái gì. E.g. I’m used to getting up early. Tôi quen dậy sớm rồi. |
– Từng làm việc gì trong quá khứ mà giờ không làm nữa. E.g. I used to get up early. Tôi đã từng dậy sớm. (Nhưng giờ thì không.) |
PRONUNCIATION
SOUND /fl/ and /fr/
- SOUND /fl/
1.1. Cách phát âm /fl/
– Âm /fl/ là sự kết hợp giữa âm /f/ và âm /I/. Để phát âm âm “fl” trong tiếng Anh, ta làm theo các bước sau.
– Bắt đầu bằng việc phát âm tiếng “f”, tiếp đó, di chuyển đến âm “l” bằng cách đặt đầu lưỡi gần phía trên của miệng và chạm lưỡi vào phía sau của răng trên và phát âm /fl/
Các em tập phát âm các ví dụ sau:
|
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Ý nghĩa |
|
flee |
v |
/fli:/ |
chạy trốn, bỏ chạy |
|
flu |
n |
/flu:/ |
cúm |
|
flute |
n |
/flu:t/ |
ống sáo |
|
flight |
n |
/flaɪt/ |
chuyến bay |
|
flower |
n |
/ˈflaʊə(r) |
hoa |
|
overflow |
v |
/ˌəʊvəˈfləʊ/ |
làm tràn ngập |
|
flame |
n |
/fleɪm/ |
ngọn lửa |
|
flea |
n |
/fli:/ |
con bọ chét |
1.2. Dấu hiệu nhận biết âm /l/
Các từ có chứa “fl” sẽ được phát àm là /fl/
- SOUND /fr/
2.1. Cách phát âm /fr/
– Âm /fr/ là sự kết hợp của âm /f/ và âm /r/.
– Để phát âm âm /fr/ trong tiếng Anh ta bắt đầu với âm “f”, mở miệng và đặt môi dưới răng trên, thổi ra âm “f”, tiếp theo, di chuyển ngay đến âm “r” bằng cách cuộn lưỡi lên phía trên của miệng, không tiếp xúc với răng hoặc phần lưỡi. Phát ra âm /fr/.
Các em luyện phát âm các ví dụ sau:
|
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Ý nghĩa |
|
fruit |
n |
/fru:t/ |
trái cây |
|
frame |
n |
/freɪm/ |
hệ thống, cấu trúc |
|
free |
adj |
/fri:/ |
tự do |
|
fresh |
adj |
/freʃ/ |
tươi mới |
|
frog |
n |
/frɒɡ/ |
con ếch |
|
fright |
n |
/fraɪt/ |
sự hoảng sợ |
|
France |
n |
/frɑːns/ |
nước Pháp |
|
freedom |
n |
/ˈfriːdəm/ |
sự tự do |
2.2. Dấu hiệu nhận biết âm /w/
Các từ có chứa “fr” sẽ được phát âm là /fr/






